Nhãn hiệu GEWISS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
911657
Ngày nộp đơn
30/12/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GEWISS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 911657 ngày 30/12/2005, chủ đơn là Gewiss - S.p.a.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Dr. MODIANO & ASSOCIATI S.p.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/07/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GEWISS
Số đơn
911657
Ngày nộp đơn
30/12/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/12/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric plates, wiring ties, cables, cable ducts and well systems for junction systems, optical disks, magnetic disks, flush-mounting and surface-mounting boxes (electricity), systems and cable columns (electricity); rectifiers, semiconductors, electric relays, capacitors, inductors, circuit breakers, contactors, adaptors, terminal blocks, fuses, detectors, distribution units (electric distribution systems), bars (electric distribution systems), cross bars (electric distribution systems), emergency indicators, sockets, static converters, uninterrupted power supply units, communication signal repeaters, electric transformers, electricity loss indicators, electrolyzers, emitters (telecommunications), electronic signal senders, blinkers (light signals), timer thermostats, inverters, thermionic bulbs, luminous signs for publicity; circuit breakers (electricity), differential switches, magneto-thermal switches, differential magneto-thermal switches, rotary switches; electricity conduits, materials for conduits for electricity (wires, cables); electronic boards, control units, control boards, surface-mounting and flush-mounting emergency enclosures, junction boxes, distribution boards; electric batteries, electric piles; apparatus for the output, the filtration, the transformation, the conservation and storage of electric energy; junctions of electric lines, electric lines, electric connections, identification wires for electric wires, identification sheaths for electric wires and cables, junction sleeves for electric cables, magnetic wires, electrodes for welding; naval signalling apparatus, devices for automatically closing switches, radio frequency systems, radio frequency systems for telephony, for control devices, for timer thermostats, for anti-theft devices and detectors, control devices, electronic devices for building automation, electric distribution systems, modular apparatus for differential protection and for protecting circuits (electricity), electric energy distribution terminals, burglar alarm systems (other than those for vehicles); scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images; magnetic data carriers, recording discs; calculating machines, data processing equipment and computers; regulators for stage lighting; surge protective devices (SPD).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lighting apparatus and installations, lighting devices for vehicles, lighting lamps, bulbs for lighting, safety lamps, diffusers (lighting), light tubes for lighting, electric discharge tubes for lighting, projection lighting apparatus, industrial lighting apparatus, apparatus for lighting streets and city areas, warning lights, path-indicating lamps, luminaires, reflectors, floodlights.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technopolymer plates, plates made of plastic material, consisting of thermopolymers, semi-processed plastic substances; non-metal flexible pipes, insulators, insulating materials, isolators, pipes made of thermoplastic material (flexible, rigid, pliable), PVC cable trays, thermoplastic material cable ducts, insulating material protective enclosures for plugs, sockets, flush-mounting and surface-mounting switches; rubber, gutta-percha, gum, asbestos, mica and goods made from these materials and not included in other classes; plastics in extruded form for use in manufacture; packing, stopping and insulating materials; flexible pipes, not of metal.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Gewiss - S.p.a.

Via Domenico Bosatelli 1, I-24069 Cenate Sotto (Bergamo) (IT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Dr. MODIANO & ASSOCIATI S.p.A.

Via Meravigli 16I-20123 MILANO (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 21/07/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AU, AZ, BA, BG, BH, BW, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GH, HR, IR, IS, KE, KP, KR, LR, MA, MD, ME, MK, MZ, NA, NO, OM, RO, RS, RU, SD, SG, SL, SY, TR, UA, US, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AU, AZ, BA, BG, BH, BW, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GH, HR, IR, IS, KE, KP, KR, LR, MA, MD, ME, MK, MZ, NA, NO, OM, RO, RS, RU, SD, SG, SL, SY, TR, UA, US, VN, ZM

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, AU, AZ, DZ, IR, KP, KR, MA, MD, NO, SD, SY, VN

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, BA, BG, CH, CN, EG, EM, HR, MK, RO, RU, TR, UA, YU

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GEWISS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 911657 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GEWISS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GEWISS?
Chủ đơn là Gewiss - S.p.a., địa chỉ Via Domenico Bosatelli 1, I-24069 Cenate Sotto (Bergamo) (IT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GEWISS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/12/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/12/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GEWISS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ