Nhãn hiệu Nhãn hiệu 907431

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
907431
Ngày nộp đơn
28/12/2005
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 907431 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 907431 ngày 28/12/2005, chủ đơn là DECATHLON. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
907431
Ngày nộp đơn
28/12/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/12/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bleaching preparations and other substances for laundry use; cleaning, polishing, scouring and abrasive preparations; soaps; disinfectant soaps; soaps for maintaining leather; essential oils; shoe creams and polishes; cosmetics, lip balms (for protection against chapping) for cosmetic use; protective creams for protection against chafing for cosmetic use; warming gels for cosmetic use; shampoos; shower gels; dentifrices; preparations for horse care; ointments for the care of horses' feet not for medical use; massage gels for horses not for medical use.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical and veterinary preparations; sanitary preparations for medical purposes; anti-bacterials; articles for dressings (excluding instruments); grooming bags (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); adhesive tapes for medical purposes; bandages for dressings; compresses; cotton for medical purposes; balms for medical purposes; chilblain preparations; sunscreen products (sunburn ointments); pomades for medical purposes; products for muscle warm-up; greases for veterinary purposes; animal washes; dietetic substances adapted for medical use; dietetic beverages adapted for medical use; food supplements for medical use; medicinal infusions; vitamin preparations; plasters; medical or sanitary disinfectants (excluding soaps); preparations for destroying vermin; antiparasitic preparations; antiparasitic collars; anti-mosquito products; fungicides; herbicides; medicinal alcohol; vermifuges; repellents for horses.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for recording, transmitting or reproducing sound or images, video recorders, DVD players, MP3 music players, data processing apparatus, computers, computer programs, computer printers, software on CD-ROM; amplifiers; videotapes; audio and video compact discs; audio and video receivers; magnetic discs; optical discs; optical compact discs; floppy discs; projection screens; sound recording media, magnetic encoders; intercommunication apparatus, walkie-talkies, radios; apparatus for games adapted for use with television receivers only; protection devices for personal use against accidents, namely safety jackets, protective eyewear, protective nets, safety restraints other than for vehicle seats or sports equipment, safety nets, protective helmets; electric devices for attracting and killing insects; electrification boxes; telescopes, weighing scales, luminous beacons, barometers, altimeters; directional compasses, gum shields; spectacles, eyewear for horse-riding; sunglasses, spectacle cases; binoculars; fire extinguishers; hydrometers; batteries for pocket lamps; rules (measuring instruments); photographic apparatus; speedometers, revolution counters, pedometers; heartrate monitors; limb guards (not for sports); protective gaiters for horses; riding caps for horse-riding.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather; animal skins, hides; leather or imitation leather goods (excluding cases adapted to the products for which they are intended, gloves and belts); handbags, travelling bags, travelling bags (not made of leather or imitation leather); trunks and suitcases, vanity cases (not fitted), travelling sets, garment bags for travel; purses, school bags, wallets, attaché cases, key cases (leather goods); school satchels, college satchels, business cases, purses not of precious metal, briefcases (leather goods), saddle trees and straps; bridles (harness); game bags; umbrellas, parasols and walking sticks; whips, harness and saddlery, riding crops; leather straps (saddlery); harness articles, straps of leather, collars, saddles, saddle covers, saddle bags, saddle base layers, saddle pads; cruppers, head-stalls, halters, lunge reins, reins, draw reins (horse-riding), stirrup leathers, nosebags, surcingles, muzzles, martingales, all the above goods for horses; sling bags for carrying infants; game bags; harness for animals; bits for animals (harnesses); bags for campers; rucksacks; sports bags other than those adapted for their contents, banana pouches, bags with wheels, beggar's bags; satchels; hay nets (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); grooming boxes and cases (empty).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, namely garden chairs and tables, camping furniture, namely folding and non-folding tables and chairs, folding and non-folding stools, armchairs; furniture for playgrounds; display boards, racks, non-metallic baskets; bedding material (excluding linen), namely sleeping bags for camping, camp beds, mattresses, garment covers (storage), non-metallic identity and registration plates, non-metallic vehicle locks; fodder racks; metal racks.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household or kitchen utensils and containers (not of precious metal or coated therewith); buckets; table plates, not of precious metal; non-precious metal cups and mugs, drinking flasks for travellers, non-electric coffee-pots not of precious metal; combs and sponges, brushes (except paintbrushes); material for brush-making; hand-operated cleaning instruments; tableware not of precious metal; non-electric portable coolers; refrigerating bottles; water bottles; water bottle clips; water bags (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); feed carts for horses (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); drinking troughs, feeding troughs for animals; hoof picks.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing for men, women and children, namely knitwear, underwear, under shirts, peignoirs, bath robes, bathing suits, bathing caps; bath sandals and slippers; pyjamas, dressing gowns, jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats, polo shirts, skirts, dresses, trousers, shorts, jerseys, cuffs (clothing), briefs, medium-length pants, jodhpurs, jackets, coats, anoraks (non-waterproof), windbreakers, shirts, tee-shirts, ties, scarves, belts, gloves (clothing), knitted caps, neck warmers; waterproof clothing, namely coats, raincoats, anoraks, ponchos; headgear, hats, caps, head bands (clothing); socks, stockings, tights, gaiters, leggings, breeches (riding); footwear (except orthopaedic footwear), overboots, slippers, shoes, half-boots, boots, riding boots; sports footwear, hiking and mountaineering boots, climbing shoes, shoes for fishing; competition footwear; soles for footwear; sportswear (except diving clothes), namely trousers, jackets, shorts, tee-shirts, pullovers, tracksuits, skirts, singlets, leotards, vests, competition vests; decorative bands for horses' legs.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, board games, dart games, playing cards, bowling games, building games; toys, toys for domestic pets, stuffed toys, plastic toys, inflatable toys, water games and toys, scooters; play balloons; gymnastics and sports articles (except clothing, footwear and mats); snowboards; bags for snowboards (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); snowboards; bags for snowboards (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); sledges, sleighs, snow-shoes, shin guards, elbow and knee pads for sports; limb guards for horses (term too vague according to the International Bureau - rule 13(2)(b) of the Common Regulations); skating boots with skates attached; boxing gloves; hang-gliders; archery equipment, bows for archery, sheaths and quivers for arrows, shooting targets for archery; bob-sleighs; kites; kite reels; strings for rackets, guts for rackets, tennis racket frames, handles for rackets, rackets; balls for games; fishing tackle specifically fishing rods and fishing accessories specifically fishing reels, lines, floats, fish hooks, bait and lures; boards for windsurfing; surf boards without automotive power; small balls, balls, nets for sports; golf clubs, skis, water-skis, ski edges, ski bindings; free weights; archery bows; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; swimming pools (sports or play articles); water-slides; skateboards; jokes and conjuring tricks; swings; billiard tables, balls and cues; physical rehabilitation apparatus and machines for physical exercises (gymnastic apparatus), abdominal boards, stationary exercise bicycles, chest expanders (exercisers); hockey sticks; skittles and bowls; petanque balls; ping-pong tables; safety harnesses for use in sports; theatrical masks; sleighs (sports articles); Christmas tree decorations (excluding lighting and confectionery), coin-operated amusement machines.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Live animals; algae for consumption; strengthening animal forage; food substances for animals; foodstuffs for animals; forage; fishing bait (live); fresh fruits and vegetables; pellets (grains for animal feed); oats, barley, corn; blocks of mineral salts; snacks for animals.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Academies (education); instruction; practical training (demonstration); sport camp services, timing of sports events, health clubs (physical training), physical education, club services (entertainment or education); animal training, providing golf facilities, providing sports facilities, gymnastics instruction, rental of tennis courts, rental of stadium facilities, rental of sports equipment (except vehicles), rental of skin diving equipment; recreation information, leisure services, amusement parks, amusement gardens, holiday camps (entertainment services), operating lotteries; party planning; booking of seats for shows; lending libraries; arranging of competitions in the field of education or entertainment; organization of sports competitions, information on entertainment; organizing and conducting training workshops; arranging and conducting of colloquiums, conferences, conventions, seminars, symposiums; organization of exhibitions for cultural or educational purposes; exploitation of electronic (non downloadable) publications online, providing amusement arcade services, providing games online on a computer network; discotheque services; book publishing, publication of books, book lending; rental of films, videocassette recorders, television sets, videocassettes, sound recordings, cinematographic projection appliances, scenery for shows; providing cinema facilities; film studios; editing of radio and television programmes; videotape editing; recording studio services; rental of sports equipment.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DECATHLON

4, Boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.20
  • Động vật 03.03.1703.03.24
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BG, BX, BY, CH, CN, CO, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KG, KP, KR, KZ, MA, MC, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Limitation, AT, AU, BG, BX, BY, CH, CN, CO, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KG, KP, KR, KZ, MA, MC, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KP, KR, MA, MC, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 907431 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 907431 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 907431 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 907431?
Chủ đơn là DECATHLON, địa chỉ 4, Boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 907431 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/12/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/12/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 907431 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 22/05/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ