Nhãn hiệu INESIS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
695412
Ngày nộp đơn
03/02/1998
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu INESIS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 695412 ngày 03/02/1998, chủ đơn là DECATHLON. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/07/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
INESIS
Số đơn
695412
Ngày nộp đơn
03/02/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/02/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemicals used in industry, science, photography as well as in agriculture, horticulture and forestry; unprocessed artificial resins, unprocessed plastics; fertilizers; fire extinguishing compositions; tempering and soldering preparations; chemical substances for preserving foodstuffs; tanning substances; adhesives (adhesive materials) for industrial use, glue.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bleaching preparations and other substances for laundry use; cleaning, polishing, scouring and abrasive preparations; cleaning products for table-tennis tables; soaps; perfumery products, essential oils, sunscreen products; shoe wax and shoe creams; cosmetics, hair lotions; dentifrices.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical, parapharmaceutical and veterinary goods, sanitary products for medical use and for personal hygiene; dietetic substances adapted for medical use, food for babies; grease for lip protection; sunscreen products (sunburn ointments, white petroleum jelly); mosquito repelling products, glucose for medical purposes; haemostatic pencils; remedies for foot perspiration; plasters, materials for dressings (except instruments); material for stopping teeth and dental wax; disinfectants for medical or sanitary use (except for soaps); preparations for destroying vermin; fungicides, herbicides.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for recording, transmitting or reproducing sound or images; data processing apparatus; amplifiers; head cleaning tapes; blank and pre-recorded videotapes on sport; audio and video compact discs; disk changers (computer equipment); magnetic disks; optical disks; optical compact disks; diskettes for use in the field of sport; magnetic data media; optical data media for use in the field of sport; projection screens; magnetic encoders; sound recording apparatus for use in the field of sport; sound recording media for use in the field of sport; computer programs for use in the field of sport (especially for counting points during competitions); intercommunication apparatus particularly talkie-walkies, radio sets; apparatus for games adapted for use with television receivers only, excluding those those for printing; protection devices for personal use against accidents, nets for protection against accidents, electric apparatus for remote ignition, sighting telescopes for firearms; apparatus and instruments for astronomy; electric devices for attracting and killing insects, scales, luminous beacons, barometers, altimeters; marking and signalling buoys for use in sports, compasses, fog signals, protective helmets, swimming and life-saving belts, dog whistles, diving suits, gloves and masks; pedometers, teeth protectors, spectacles (optics), mountaineering sunglasses, spectacle cases, bullet-proof vests, safety restraints; hydrometers, hygrometers, automatic and coin-operated amusement machines, binoculars, optical lamps, batteries for pocket lamps, rules (measuring instruments), breathing apparatus for underwater swimming, navigational instruments, observation instruments, lightning conductors, photographic apparatus, life-saving rafts, speedometres, revolution counters.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard, cardboard articles for sports and gymnastics purposes; paper bags, sachets and sheets for packaging for sports and gymnastics purposes; printed matter, photographs on the field of sports, stationery, adhesives for packaging of sports articles, artists' supplies, paintbrushes, pens for promotional purposes; pen cases for promotional purposes; pen holders for promotional purposes; packaging bags, sachets and sheets of plastic material for sports and gymnastics articles; playing cards; printing types; files, albums, books, almanacs, pamphlets, writing or drawing books, catalogues on the field of sport, calendars on the field of sport, posters on the field of sport, geographical maps, newspapers on the field of sport; publications on the field of sport; transfers, wrapping paper, signboards of paper or cardboard; postcards on the field of sport.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather; animal skins; goods of leather or imitation leather (excluding cases adapted to the products they are intended to contain, gloves and belts); hand and travel bags; harness articles; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips and saddlery; purses, satchels, pocket wallets, briefcases, key cases (leatherware); school bags, school satchels, attaché cases, purses, not of precious metal, briefcases (leather goods), beach bags; rucksacks; sports bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-electrical utensils and containers for household or cooking use (neither of precious metals, nor coated therewith); buckets, table plates, not of precious metal; mugs, not of precious metal, bottle gourds, non-electrical coffee makers, combs and sponges, brushes (except paintbrushes); brush-making materials; cleaning equipment; steel wool; unworked or semi-worked glass (except glass used in building); tableware of glass, porcelain or earthenware, portable ice boxes, non-electric, vacuum bottles.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ready-made clothing for men, women and children; knitwear and hosiery, lingerie, underclothing, bathrobes, bath gowns, bathing suits, bathing caps; bath sandals and slippers; pyjamas, dressing gowns, sweaters, skirts, dresses and frocks, trousers, jackets, coats, shirts, layettes, neckties, scarves, belts, gloves (clothing), waterproof garments, anoraks, ski overalls, wet suits for water skiing, hats, caps, hair bands; socks, stockings, tights, shoes (except for orthopedic shoes), slippers, boots; sports, beach and ski footwear; sportswear (except diving gear); climbing and hiking clothing, clothing for hunting.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys, play balloons; gymnastic and sporting articles (except clothing, shoes, mats); skating boots with skates attached; boxing gloves; delta wings; archery implements; bows for archery; bobsleighs; kites; kite reels; strings for rackets; gut for rackets; tennis rackets, frames for tennis rackets; badminton rackets, table tennis bats, balls for games; shuttlecocks for badminton, nets for sports; grips for rackets; covers for rackets; covers for table tennis tables; rubber coating for table tennis bats; shock-absorbing coating for tennis rackets; torsion-preventing reinforcement system for tennis rackets; ball-throwing machines; game area separator; tape for protecting rackets; elbow pads, knee pads (sports articles); wrist bands for sports; sailboards; surf boards without automotive power; boards used in the practice of water sports; balls, golf clubs, skis, waterskis, edges of skis, ski bindings; weights and dumbbells; bows; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; swimming pools (sports or play articles); slides for swimming pools; skateboards; jokes and conjuring tricks; swings; billiards and billiard balls, billiard cues; stationary exercise bicycles; chest expanders (exercisers); fencing weapons; hockey sticks; skittles and balls; bowling balls; physical rehabilitation apparatus (gymnastic apparatus); abdominal boards (gymnastic apparatus); tables for table tennis; theatrical masks; sleighs (sports articles); scooters; Christmas tree decorations (except lighting articles and sweetmeats); climbing chalk.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Repair; installation services; maintenance and repair of equipment.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

News agencies; television broadcasting; radio transmissions; television transmissions; computer-aided transmission of messages and images; computer communication; transmission of television programs; transmission of radio programs; broadcasting of motion picture films and audiovisual programmes; radio, telegraph and telephone communications; message sending, especially computer-aided, telematics services.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education; educational institutions; correspondence courses; training; entertainment; amusement parks; providing casino facilities (gambling); physical education; discotheque services; providing sports facilities; sporting and cultural activities; organization of sports events; publishing of books, magazines, sound recordings; book loaning; animal training; production and creation of shows, of films; performing arts agencies; rental of films, videotape recorders, television sets, videotapes, sound recordings, cinematographic projection apparatus and theater sets; organization of competitions in the fields of education or entertainment; arranging and conducting of colloquiums, conferences, congresses; organization of exhibitions for cultural or educational purposes; information on educational or entertainment events, providing movie theatre facilities; movie studios; production of radio and television programs; recording studio services; health club services (physical fitness).

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DECATHLON

4, Boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 27/07/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BX, BY, CN, CO, CZ, DE, DK, EG, ES, GB, HR, HU, IL, IT, KG, KP, KR, KZ, LI, MA, MC, MX, NO, NZ, PL, PT, RU, SG, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BX, CN, CZ, DE, DK, ES, GB, HU, IT, KP, LI, MA, MC, NO, PL, PT, RU, VN

    Thủ tục khác
  5. Limitation, AT, BX, CN, CZ, DE, DK, GB, IT, KP, MA, MC, NO, PL, PT, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, BX, CN, CZ, DE, DK, ES, GB, IT, KP, MA, MC, NO, PL, PT, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu INESIS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 695412 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu INESIS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu INESIS?
Chủ đơn là DECATHLON, địa chỉ 4, Boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu INESIS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/02/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/02/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với INESIS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ