Nhãn hiệu FUCHS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
904406
Ngày nộp đơn
08/02/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FUCHS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 904406 ngày 08/02/2006, chủ đơn là DF World of Spices SE. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Eisenführ Speiser Patentanwälte Rechtsanwälte PartmbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FUCHS
Số đơn
904406
Ngày nộp đơn
08/02/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/02/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemical preparations, namely bakery improvers and cooking improvers used in industry; substances for preventing blood clotting for the food industry; iodized salt; preparations of bacteria (included in this class); chemical preparations, namely meat pickling preparations; gelatine used in industry; chemical preparations, namely taste conditioners used in industry for foodstuffs; colour stabilizers being chemical preparations; emulsifying agents; agar-agar; enzymes and enzyme preparations used in industry; chemical preservatives for foodstuffs; oils for preserving foodstuffs; microorganism cultures used in industry; chemical substances for preserving foodstuffs; edible coating agents being chemical preparations.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical and veterinary products; non-prescription medicines; food supplements for medical purposes; dietetic foodstuffs, tonics and food supplements for medical purposes; sedatives, nervines, digestives for pharmaceutical purposes, haematopoietic preparations and depuratives; sweets and liquorice for dietetic purposes adapted for medical use; medicinal herbs and spices; medicinal herb and spice preparations; medicinal plant extracts and medicinal plant preparations; medicinal herbs; herbal teas for medicinal purposes; food supplements not for medical use with a basis of vitamins, minerals, trace elements and sterols; beverages, teas, capsules, dragees, ointments, drops, juices, oils, sprays, lotions and powders for dietetic purposes adapted for medical use; vitamin and mineral preparations; drugs for medical purposes.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-operated spice mills for household purposes, graters (household articles); juice squeezers (household articles); spice shakers and containers, including lids for spice shakers and containers (included in this class), spice sets (included in this class); cruet stands for tables not made from precious metal or plated therewith; boxes and containers for household or kitchen use (not made from precious metal); vinegar and oil cruets (not made from precious metal); salt and pepper shakers not made from precious metal or plated therewith; spray bottles for oil, oil preparations and vinegar.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dried herbs and mushrooms (included in this class); food gelatine; algae extracts for food; prepared and semi-prepared meals, dry mixtures for prepared meals, soups, fillings and mixtures, mainly consisting of meat, fish, poultry, game, meat extracts, milk products, preserved, dried and cooked fruits and/or vegetables; meat extracts; meat, fish, fruit and vegetable jellies and pastes; meat, fish, fruit and vegetable preserves; fruit jams; meat, fish, fruit and vegetable salads; pickles; preserved, dried, frozen and cooked fruit and vegetables; processed chilli peppers; piri piri being chilli in brine; preparations for making bouillon, soups, meat broth and beef stocks; meat broth and bouillon concentrates; beef stocks, soups; preparations for soups; vegetable juices for cooking, oil for food; dips, mainly on the basis of milk products, processed fruit, processed vegetable and/or plant juices for cooking, preparations for making dips, mainly on the basis of milk, processed fruit, processed vegetables and/or plant juices for cooking; pickled gherkins; chickpea paste (hummus); edible coatings for foodstuffs mainly consisting of fats, oils or gelatine; mushrooms (preserved); non-medical dietetic foodstuffs, tonics and food supplements for nutritional purposes, mainly consisting of egg white and/or protein; herbs, herbs in oil; stocks.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Spices, spice flavourings, spice flavoured salts, spice essences, spice extracts, spice mixtures, spiced oil for use as a seasoning (included in this class), spice pastes, spice preparations, seasoned salts, condiments; seasoning, flavourings and seasoning (preparations), seasoning for foodstuffs (preparations); soup seasoning and flavourings; vegetable flavourings and essences for foodstuffs (included in this class), flavourings and baking flavourings (excluding ethereal oils), essences for nutritional purposes (excluding essential essences and oils); salsa being a sauce containing chillies and tomatoes; sauces (condiments); taste conditioners (condiments); taste conditioners for foodstuffs (included in this class); meat pickling preparations for household purposes; binding agents for cooking purposes; binding agents for sausages; vinegar; mustard; cooking salt; salt; mayonnaise; capers; ketchup; binding agents based on flour; preserving salts for foodstuffs; products made from flour; breadcrumbs and flours; flour coatings; mustard flour; soy flour; tacos; tortillas; tapioca flour for food; sugar; fillings, and snacks, chips and other products made of the aforementioned goods; dips being sauces for use as condiments (included in this class); preparations for making dips (included in this class); croutons; baking mixtures, including baking mixtures with spices and flavourings; non-medical dietetic foodstuffs, tonics and food supplements for nutritional purposes, mainly consisting of carbohydrates; edible coating agents for foodstuffs, such as marzipan and icing.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DF World of Spices SE

Dieter-Fuchs-Straße 10, 49201 Dissen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Eisenführ Speiser Patentanwälte Rechtsanwälte PartmbB

Am Kaffee-Quartier 328217 Bremen (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.03.13
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.09
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.13

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 15/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, CH, CN, CU, EM, GE, HR, JP, KG, KH, MD, MK, SG, TJ, TM, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, CH, CU, EM, GE, HR, JP, KG, MD, MK, SG, TJ, TM, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  12. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  13. Subsequent designation, AL, AM, AU, AZ, BA, GE, HR, KG, MK, SG, TJ, TM, VN

    Thủ tục khác
  14. International Registration, AG, CU, EM, US

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  16. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FUCHS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 904406 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FUCHS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FUCHS?
Chủ đơn là DF World of Spices SE, địa chỉ Dieter-Fuchs-Straße 10, 49201 Dissen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FUCHS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/02/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/02/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FUCHS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ