Nhãn hiệu Nhãn hiệu 901557

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
901557
Ngày nộp đơn
20/04/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 901557 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 901557 ngày 20/04/2006, chủ đơn là DECATHLON. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ANAQUA SERVICES đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
901557
Ngày nộp đơn
20/04/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/04/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for recording, transmitting or reproducing sound or images; data processing apparatus; amplifiers; personal stereos; video tapes; audio and video compact discs; magnetic discs; optical discs; compact optical discs; floppy discs; projection screens; magnetic encoders; sound recording media; intercommunication apparatus; apparatus for games adapted for use with television receivers only; audio and video receivers; protection devices for personal use against accidents, namely protective goggles, protective nets, safety restraints other than for vehicle seats or sports equipment, safety nets; telescopic sights for firearms; apparatus and instruments for astronomy; electric devices for attracting and killing insects, scales, luminous beacons, barometers, altimeters; marking and signalling buoys, directional compasses, fog signals, protective helmets, swimming and life-saving belts, dog whistles, cardiac frequency meters; diving suits, gloves and masks, earplugs for divers; ski masks; gum shields; spectacles, mountaineering sunglasses, swimming goggles, spectacle cases, fire extinguishers; bullet-proof waistcoats; hydrometers, hygrometers, barometers, guidance systems (GPS); meteorological information systems (nto measuring); binoculars, optical lamps, torch batteries, rules (measuring instruments), breathing apparatus for underwater swimming, instruments for navigation, observation instruments, photographic apparatus, waterproof photographic apparatus; unexposed photographic films; life-saving rafts, speedometers, revolution counters, pedometers; limb guards (not for sports).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Precious metals and their alloys other than for dental use; jewellery, horological and chronometric instruments; chronometers; stopwatches; charms, bracelets, tie pins, fancy key rings, watches and watchbands; sun-dials, medals; fashion jewellery.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather; animal skins, hides; leather or imitation leather goods (excluding cases adapted to the products for which they are intended, gloves and belts); hand and travel bags; harness articles; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips, harness and saddlery; purses, school bags, wallets, attaché cases, key cases (leather goods); school satchels, school book bags, business cases, purses not of precious metal, briefcases (leather goods), beach bags; bags for climbers; mountaineering sticks; saddle trees and straps; bridles (harness); bags for campers; game bags; collars, saddle covers, halters, all the above goods for horses; straps for skates; sling bags for carrying infants; hunting bags; harness for animals; bits for animals (harnesses); rucksacks; sports bags (other than those adapted to products which they are intended to hold), travelling bags (not made of leather or imitation leather of leather), golf bags, tennis and racket sports bags (other than those adapted to products for which they are made), bags for climbing powder, bags for divers.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household or kitchen utensils and containers (not of precious metal or coated therewith); table plates, not of precious metal; goblets, not of precious metal, drinking flasks for travellers, non-electric coffee-pots (not of precious metal); combs and sponges, brushes (except paintbrushes); material for brush-making; hand-operated cleaning instruments; unworked or semi-worked glass (except glass used in building); tableware not of precious metal; non-electric portable coolers; refrigerating bottles; water bottles.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing for men, women and children namely knitwear, underwear, dressing gowns, bath robes, bathing suits, bathing caps; bath sandals and slippers; pyjamas, dressing gowns; sweaters, skirts, dresses, trousers, jackets, coats, anoraks (non-waterproof), shirts, tee-shirts, layettes, ties, scarves, belts, moneybelts (clothing); gloves (clothing), waterproof clothing namely coats, raincoats, anoraks; ski suits, wet suits for water-skiing, hats, caps, socks, stockings, tights, gaiters for skiing; footwear (except orthopaedic footwear), slippers, boots; sports, beach, ski and après-ski footwear, climbing shoes, soles for footwear; sportswear (except diving clothes) namely trousers, jackets, shorts, tee-shirts, pullovers; head bands (clothing).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, board games, dart games, playing cards, bowling games, building games; toys, toys for domestic pets, stuffed toys, plastic toys, inflatable toys, water games and toys, scooters; play balloons; gymnastic and sporting articles (except clothing, footwear and mats); snowboards, snowboard bags, snowboards and bags for snowboarding, sledges, sleighs, snow-shoes, gum shields, knee, elbow and shin guards for sports; skating boots with skates attached; boxing gloves; hang gliders; archery implements, bows for archery, sheaths and quivers for arrows, shooting targets for archery; bobsleighs; kites; kite reels; strings for rackets, gut for rackets, tennis racket frames, handles for rackets, rackets; balls for games; fishing tackle specifically fishing rods and fishing accessories specifically fishing reels, lines, floats, fish hooks, bait and lures; sailboards; surf boards without automotive power; small balls, balls, nets for sports; golf clubs, skis, water-skis, ski edges, ski bindings; free weights; archery bows; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; swimming pools (sports or play articles); swimming pool slides; skateboards; jokes and conjuring tricks; swings; billiard tables, balls and cues; physical rehabilitation apparatus and machines for physical exercises (gymnastic apparatus), abdominal boards, stationary exercise bicycles, chest expanders (exercisers); hockey sticks; skittles and bowls; pétanque balls; ping-pong tables; safety harnesses for sports; theatrical masks; sleighs (sports articles); decorations for Christmas trees (excluding lighting articles and confectionery); coin-operated amusement machines.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DECATHLON

4, Boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ANAQUA SERVICES

Rue M. DormoyF-64000 PAU (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.13.25

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BG, BX, BY, CH, CN, CO, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KE, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, AU, BG, BX, BY, CH, CN, CO, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KE, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KE, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 901557 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 901557 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 901557 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 901557?
Chủ đơn là DECATHLON, địa chỉ 4, Boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 901557 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/04/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/04/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 901557 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ