Nhãn hiệu KALENJI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
887112
Ngày nộp đơn
04/01/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 28

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KALENJI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 887112 ngày 04/01/2006, chủ đơn là PROJETCLUB. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KALENJI
Số đơn
887112
Ngày nộp đơn
04/01/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/01/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, parlour games, dart games, playing cards, bowling games, building games; toys, toys for domestic pets, stuffed toys, plastic toys, inflatable toys, water games and toys, scooters; play balloons; gymnastics and sports articles (except for clothing, shoes, mats); snowboards, covers (cases) for snowboards, snowboards and covers (cases) for snowboards, sledges, sleighs, snow-shoes, gum shields, shin guards, elbow and knee protectors for sports; skating boots with skates attached; boxing gloves; hang gliders; archery equipment, bows for archery, sheaths and quivers for arrows, shooting targets for archery; bob-sleighs; kites; kite reels; racket strings, gut for rackets, tennis racket frames, handles for rackets, rackets; balls for games; fishing tackle namely fishing rods and fishing accessories specifically fishing reels, lines, floats, fish hooks, bait and lures; boards for windsurfing; surf boards without automotive power; small balls, balls, nets for sports; golf clubs, skis, water-skis, ski edges, ski bindings; free weights; archery bows; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; swimming pools (sports or play articles); water-slides; skateboards; jokes and conjuring tricks; swings; billiard tables, balls and cues; physical rehabilitation apparatus and machines for physical exercises (gymnastic apparatus), abdominal boards, stationary exercise bicycles, chest expanders (exercisers); hockey sticks; skittles and bowls; petanque balls; ping-pong tables; safety harnesses for use in sports; theatrical masks; sleighs (sports articles); Christmas tree decorations (excluding lighting and confectionery).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PROJETCLUB

4, boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AT, AU, BG, BX, BY, CH, CN, CZ, DE, EG, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, KE, KP, KR, MA, MC, MX, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SG, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AL, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, ES, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KE, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KALENJI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 887112 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KALENJI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KALENJI?
Chủ đơn là PROJETCLUB, địa chỉ 4, boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KALENJI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/01/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/01/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KALENJI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 11/05/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ