Nhãn hiệu ACTIZEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
864678
Ngày nộp đơn
13/10/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 28

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACTIZEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 864678 ngày 13/10/2004, chủ đơn là DECATHLON. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACTIZEN
Số đơn
864678
Ngày nộp đơn
13/10/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/10/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for recording, transmitting or reproducing sound or images; data processing apparatus; amplifiers; videotapes; compact disks (audio and video); magnetic disks; optical disks; optical compact disks; floppy disks; projection screens; magnetic encoders; sound recording media; intercommunication apparatus; apparatus for games adapted for use with television receivers only; audio and video receivers; protection devices for personal use against accidents, namely protective goggles, protective nets, safety restraints (other than for vehicle seats or sports equipment), safety nets, sighting telescopes for firearms; apparatus and instruments for astronomy; electric devices for attracting and killing insects, scales, luminous beacons, barometers, altimeters; marking and signaling buoys, directional compasses, fog signals, protective helmets, swimming and life-saving belts, dog whistles; heart-rate monitors; diving suits, gloves, masks, foot pockets and hoods, breathing apparatus for underwater swimming, respiratory masks other than for artificial respiration, filters for respiratory masks; swimming belts, swimming floats, swimming jackets; ski masks; pedometers, teeth protectors; spectacles (optics), sunglasses, glacier goggles, swimming goggles, spectacle cases, fire extinguishers; bullet-proof vests; hydrometers, hygrometers, guidance systems (GPS); meteorological information systems (nto measuring), binoculars, optical lamps, batteries for pocket lamps, rules (measuring instruments), breathing apparatus for underwater swimming, instruments for navigation, observation instruments, photographic cameras, exposed films; life-saving rafts, speedometers, revolution counters, pedometers; limb guards other than for sports.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather; animal skins and hides; goods of leather or imitation leather (excluding cases adapted to the products for which they are intended, gloves and belts); handbags, traveling bags, traveling bags (not made of leather or imitation leather), trunks and suitcases, vanity cases, traveling sets, garment bags; purses, satchels, wallets; document holders, key cases (leather goods); school bags, school satchels, attaché cases, coin purses not of precious metal, briefcases (leather goods), beach bags; bags for climbers; mountaineering sticks; saddle trees and straps; bridles (harnesses); game bags; umbrellas, parasols and walking sticks; whips and saddlery; harness articles, collars, saddle covers, halters, all these goods for horses; straps for skates, sling bags for carrying infants; hunting bags; harnesses for animals; bits for animals (harnessing); bags for campers; backpacks; sports bags (other than those adapted to the products for which they are intended), golf bags, tennis and racket sports bags, bags for climbing powder, bags for divers, belt bags, shopping bags, wheeled bags, beggar bags, pouches.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing for men, women and children, namely knitwear, underwear, brassieres, robes, bath robes, bathing suits, bathing caps; bath sandals and slippers; pajamas, dressing gowns, sweaters, skirts, dresses, trousers, shorts, briefs, capri pants, jackets, coats, anoraks (non-waterproof), shirts, tee-shirts, layettes, neckties, scarves, belts, gloves (clothing), waterproof clothing, namely coats, raincoats, anoraks; ski suits, wet suits for water skiing; headgear, hats, caps, headbands (clothing); socks, stockings, tights, gaiters for skiing; footwear (except orthopedic footwear), slippers, boots; sports, beach and skiing footwear, after-ski boots, mountaineering shoes, soles; cycling shorts; sportswear (except diving clothes), namely trousers, jackets, shorts, tee-shirts, pullovers.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys, play balloons; gymnastic and sporting apparatus (except clothing, shoes and mats); skating boots with skates attached, roller skates, inline roller skates, covers for inline roller skates; boxing gloves; hang gliders; archery implements, covers for archery bows; archery bows; bob-sleighs; kites; kite reels; strings for rackets; guts for rackets; tennis rackets, tennis racket covers, table-tennis rackets, covers for table-tennis rackets, badminton rackets, covers for badminton rackets, shuttlecocks, balls for games; fishing tackle; sailboards, covers for sailboards, surf boards without automotive power; surf boards, (custom-designed covers for surf boards), snowboards, boards for swimming, snorkels, nose clips, flippers for swimming; balls, baseballs, balloons, nets (sports articles); golf clubs, golf tees, nets for golf, protective covers for golf clubs, golf bags (with or without wheels), skis, ski poles, water skis, ski edges, ski bindings, ski covers, snowshoes, covers for snowshoes; fishing poles; covers for fishing poles, fishing reels, lines, floats, fish hooks, bait and lures; weights and dumbbells; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; water games and toys, swimming pools (sports or play articles); slides (games); skateboards; practical jokes (novelties); swings; billiard tables and balls, billiard cues; stationary exercise bicycles; chest expanders (exercisers); fencing weapons; hockey sticks; skittles and bowling balls; petanque balls, covers for petanque balls; machines for physical exercises; abdominal boards (gymnastic apparatus); equipment and accessories for climbing walls, namely climbing harnesses, jumars for rock climbing; karabiners for rock climbing; tables for table tennis; elbow guards (sports articles); knee guards (sports articles); shin guards (sports articles); golf gloves; fencing gloves; baseball gloves, boxing gloves; theatrical masks; sleighs (sports articles); sleds; toy scooters; Christmas tree decorations (excluding lighting and confectionery); playing cards; coin-operated amusement machines.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DECATHLON

4 boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CO, CU, CZ, DE, DZ, EG, EM, ES, GB, GH, HR, HU, IE, IL, IR, IS, IT, JP, MA, MC, MD, MG, MK, MX, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, ES, GB, HR, HU, IE, IT, JP, MA, MC, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AL, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, ES, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACTIZEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 864678 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACTIZEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACTIZEN?
Chủ đơn là DECATHLON, địa chỉ 4 boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACTIZEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/10/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/10/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACTIZEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ