Nhãn hiệu SMARTRAC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
861259
Ngày nộp đơn
15/02/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SMARTRAC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 861259 ngày 15/02/2005, chủ đơn là Avery Dennison Retail Information Services LLC. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Kilpatrick Townsend & Stockton LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/01/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SMARTRAC
Số đơn
861259
Ngày nộp đơn
15/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, measuring, electric apparatus and instruments, namely electric apparatus and instruments for electrical engineering, namely for conducting, converting, storage, regulating and control, and electric apparatus and instruments for weak-current engineering, namely for communications technology, high-frequency engineering and control engineering; electric apparatus and instruments (included in class 9); photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images; magnetic data carriers, recording discs; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, data processing equipment and computers; fire-extinguishing apparatus; electric and electronic components for computers; processors; computer chips; computer peripheral devices; optical and magneto-optical data carriers; transponder cards and chip cards; readers for transponder cards and chip cards; programmable radio frequency identification apparatus (RFID), in particular transponders in the form of contact or non-contact chip cards with an integrated microchip for access systems, fare payment systems, identification applications and for air ticket applications; transponders with an integrated microchip for access systems, being electronic keys, for cashless payment systems and for customer acquisition and identification; transponders in the form of disc-type labels (tags) with an integrated microchip for parking systems, being tickets or transport tickets, in the leisure industry, being ski passes, and for industrial applications; transponders, in particular in the form of adhesive laminate inlays with an integrated microchip for use in access systems, automatic fare-collection systems, for identification purposes and for air tickets; transponders in the form of pre-embossed or pre-laminated chip cards with an integrated microchip for use in the production of combination cards for access systems, for automatic fare collection, identification systems, electronic money exchanges, cashless sales systems and portable database systems; transponders in the form of programmed devices for implanting under the skin for identifying animals; transponders in the form of attachable signboards (tags) with an integrated microchip for identifying trees, telegraph poles and similar objects, and for use in the art sector to identify works of arts, copies of the original and restored works of art; transponders in the form of contact and non-contact paper labels (tags) with an integrated microchip for use in the management of supply chains, in production supervision, luggage identification, for express parcel services and goods transport services, for use in preventing fraud and the identification of works of art; transponders in the form of adhesive labels (tags) with an integrated microchip for identifying industrial gas cylinders; encoding apparatus and reading apparatus, monitors and screens for all the aforesaid goods, software applications for operating the aforesaid goods; electronic passports and security documents; electronic labels; electronic payment devices; all the aforesaid products other than for the field of polyurethane, injection moulding and extrusion; all the aforesaid goods/services other than in the field of measuring and determining the position, orientation and/or movement of objects, persons or animals.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Avery Dennison Retail Information Services LLC

8080 Norton Parkway, Mentor OH 44060 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Kilpatrick Townsend & Stockton LLP

1100 Peachtree Street, Suite 2800Atlanta GA 30309 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 24/01/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CH, CN, EG, JP, NO, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Renewal, AU, CH, CN, EG, JP, NO, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  10. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  11. Subsequent designation, AU, CH, EG, NO, TR, VN

    Thủ tục khác
  12. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, EM

    Thủ tục khác
  13. Change of ownership, CN, RU

    Thủ tục khác
  14. International Registration, CN, JP, KR, RU, SG, US

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  16. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  17. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SMARTRAC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 861259 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SMARTRAC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SMARTRAC?
Chủ đơn là Avery Dennison Retail Information Services LLC, địa chỉ 8080 Norton Parkway, Mentor OH 44060 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SMARTRAC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/02/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SMARTRAC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ