Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá
Razors and razor blades.
Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 829503 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 829503 ngày 02/12/2003, chủ đơn là SOCIETE BIC. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do SOCIETE BIC đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/11/2008.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:
Razors and razor blades.
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Apparatus for locomotion by land, air or water; vehicles, cycles, motor cars; boats, pleasure boats, sailboats, craft, canoes, oars.
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Paper, cardboard and goods made from these materials, not included in other classes, namely packaging cardboard articles, bags, sachets, envelopes, small bags, of paper; pads, writing or drawing books, calendars, almanacs; printed matter; catalogues, pamphlets; bookbinding material; photographs; stationery; adhesive materials for stationery purposes, adhesive tapes for stationery, glues for stationery, stickers, transfers, correction tapes, liquid correcting products for stationery, correction pens; artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office requisites (except furniture), writing instruments and parts thereof, pens, ballpoint pens, propelling pencils, pencils, felt-tip pens, highlighters; instructional and teaching material (except apparatus), writing slates; plastic materials for packaging namely bags, sachets, films and sheets; printing type, printing blocks.
Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.
Games, toys; gymnastic and sporting articles, except clothing, footwear and mats; sailboards, surf boards, waterskis, body boards, masts for sailboards, harnesses for sailboards, covers specially designed for surf boards.
Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.
Smokers' articles, lighters, gas lighters, their refills.
Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
12-22 boulevard Victor Hugo, F-92110 Clichy (FR)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này12-22 boulevard Victor HugoF-92110 Clichy (FR)
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnMẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
26.01.0126.01.0426.01.24
9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 06/11/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.