Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá
Cutlery, serving utensils.
Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Nhãn hiệu von Boch được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 823435 ngày 15/05/2003, chủ đơn là Villeroy & Boch AG. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Taylor Wessing PartG mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/12/2021.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:
Cutlery, serving utensils.
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Lamps; sanitary equipment items, namely bath tubs, shower tubs, wash basins, lavatories, bidets, urinals, grips; fittings, namely bathroom fittings, connection, mixing and distributing fittings, couplings, taps and control fittings, siphons; piping equipment; showers, shower fittings and tubes for bathrooms and public baths, fittings, for washbasins and sinks as well as bathtubs and showers, manually and automatically controllable valves and mixing valves for sanitary water supply; lighting appliances; parts and components for all aforementioned goods.
Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.
Tableware, small household utensils and table utensils for household or kitchen purposes, all these articles of silver or gold or covered with silver and gold; ornamental objects and works of art covered with silver and gold; articles for smokers, namely ashtrays, cigar cases and cases for cigarettes, all these articles of silver or gold or covered with silver and gold.
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Building materials (non-metallic); transportable buildings (non-metallic); tiles; wall and floor tiles made of ceramic material or natural stone, including mosaic tiles.
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.
Furniture, sanitary furniture; frames, mirrors, mirrored cabinets and furniture and small items of furniture for bathrooms, consoles for bathroom and toilet utensils, consoles, wall units, kitchen work tops.
Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.
Dishes; tableware, small household utensils and table utensils for household or kitchen purpose (not of precious metal or coated therewith); ornamental objects and works of art made from glass, porcelain or porcelain-like material, glass products for domestic use; house and table decorations made from glass, porcelain or porcelain-like material; household or kitchen utensils and containers (not of precious metal or coated therewith); combs and sponges; brushes (except pain brushes); articles for cleaning purposes; unworked or semi-worked glass (except glass used in building); glassware, porcelain and earthenware (included in this class); wall soap holders, toilet paper holders and towel rails (not metallic); holders for bathroom and toilet utensils.
Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.
Table linen of textile.
Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.
Saaruferstrasse 14-18, 66693 Mettlach (DE)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyBenrather Str. 1540213 Düsseldorf (DE)
Xem các đơn do tổ chức này đại diện9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/12/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.