Nhãn hiệu UBS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 803311 ngày 07/05/2003, chủ đơn là UBS Group AG. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Baker McKenzie Switzerland AG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.
Thông tin đơn đăng ký
Tên nhãn hiệu
UBS
Số đơn
803311
Ngày nộp đơn
07/05/2003
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
8 nhóm:
Optical, magnetic and electronic data media; equipment (hardware) and computer software; downloadable electronic publications.
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.
Printing products; paper and goods made of this material, included in this class; reviews; publications; advertising material, namely posters, transparencies; instructional or teaching equipment (excluding apparatus); packaging material.
Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.
Processing of information intended for commerce and for professions and trades; economic forecasting; assessment of value and efficiency in business matters; advice concerning price-risk management; provision of business information via global computer networks; collection and processing of statistical data; consulting services for all of the aforesaid services.
Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Insurance underwriting, financial affairs and banking; providing financial information on computer systems; financial services by means of computer systems; electronic banking services via a global computer network (Internet banking); electronic interactive execution of financial and banking services via global computer networks; stock exchange services, including the securities, derivatives and currency markets; monetary affairs; brokerage or ordering and/or advice services in connection with insurance, financial, banking, real estate and monetaryaffairs; financial advice concerning payment systems; administration of provident funds; financial transactions; financial planning and management consulting; investment and risk management services; financial management; real estate affairs; financial affairs of a trust; fiscal assessments and valuations; drafting of financial reports; valuation of financial investments; financial sponsorship in the fields of culture, sports and research; consulting services for all of the aforesaid services.
Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.
Telecommunication consultancy in the field of payment systems; transmission, distribution and sending of documents, messages and information via computer networks or other electronic or digital communication networks; transmission (including on-line transfers) of financial transactions; transmission of financial information via global computer networks; providing access to global computer networks (the Internet), to databanks and web sites; provision of multi-user access to global computer networks; supply of telecommunication installations for taking electronic orders for goods and services; services related to a database, namely reception of all kinds of information from users and transmission of said information to other users; provision of access to hyperlinks to data and information via global computer networks; consulting services for all of the aforesaid services.
Education; training; organisation and conducting of seminars and training workshops; organisation and holding of exhibitions for cultural or educational purposes; entertainment; sports and cultural activities.
Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Scientific and industrial research; computer programming; information technology consultancy services.
Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ
— đến
—.
Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Appointment or renunciation of the representative
Thủ tục khác
Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BX, BY, CN, CU, CW, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IL, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM
Thủ tục khác
Change of ownership
Thủ tục khác
Change in the name or address of the representative
Thủ tục khác
Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, CH
Thủ tục khác
Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BX, BY, CN, CU, CW, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IL, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM
Thủ tục khác
Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, CH
Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi
Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu
âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu UBS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 803311 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu UBS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UBS?
Chủ đơn là UBS Group AG, địa chỉ Bahnhofstrasse 45, CH-8001 Zürich (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UBS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/05/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UBS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.
Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.