Nhãn hiệu SERVAIR

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
795792
Ngày nộp đơn
23/07/2002
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SERVAIR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 795792 ngày 23/07/2002, chủ đơn là COMPAGNIE D'EXPLOITATION DES SERVICES AUXILIAIRES AERIENS (SERVAIR). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Cabinet MEYER & Partenaires đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SERVAIR
Số đơn
795792
Ngày nộp đơn
23/07/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/07/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising, business management, business administration, office functions, newspaper subscription services (for third parties), business organization and management consultancy, professional business consultancy, efficiency experts, business information, business inquiries, bill-posting, evaluations relating to commercial matters, commercial information agencies, cost-price analysis, dissemination of advertisements, rental of office machines and apparatus, transcription of communications, accounting, personnel management consultancy, advertising mailing, shop-window dressing, demonstration of goods, dissemination and distribution of advertising matter (leaflets, pamphlets, printed matter, samples), commercial or industrial management assistance, updating of advertising material, document reproduction, market study, organization of exhibitions for commercial and advertising purposes, data compilation and systematization in a database, computerized file management, rental of advertising space, modeling for advertising or sales promotion, market research, opinion polling, personnel recruitment, economic forecasting, projects (business management assistance), sales promotion (for third parties), publication of advertising texts, public relations, drawing up of statements of accounts, secretarial services, statistical information, auditing, management of promotional bonuses, client and personnel loyalty via promotional activities, organization of competitions (advertising or sales promotions), services provided by a franchiser, namely business operation or management assistance; order placement and receipt for goods and services on the Internet, Intranet and Extranet.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Maintenance and cleaning of airplanes, laundry services, laundering, care and cleaning of linen, care and cleaning of tableware, of dishes and of table cutlery, disinfecting.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications, communications via computer terminals, radio communications, communications by telegrams, telephone communications, radio broadcasts, televised broadcasts, information on telecommunications, rental of telecommunication apparatus, rental of message sending apparatus, rental of modems, rental of telephones, electronic messaging, message sending, computer-aided message and image transmission, cellular telephone communication, satellite transmission, telephone communications, telephone services, broadcasting of radio and television programs, sending of telegrams, information transmission via the Internet, Intranet and Extranet, on-line information transmission, interactive and computer services for information transmission, transmission of information from a computer data bank, data transmission between computer systems by international networking; leasing access time to a database server center in the field of aerial commissary services (for telecommunication).

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transportation, transportation of goods, freighting, hauling, chauffeur services, packaging of goods, transportation brokerage, storage of goods, distribution (delivery) of goods, wrapping of goods, warehousing, storage, tiering, shipping services, delivery of goods, rental of storage containers, freight forwarding services, assistance for disembarking of passengers and unloading goods, assistance for loading and unloading of airplanes.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quality control, technical assistance and airport engineering services in the field of aerial commissary services, development (design) of software in the field of aerial commissary services, computer software licensing in the field of aerial commissary services, leasing access time to a database server center in the field of aerial commissary services (in the form of data processing services); research and development of new products (for third parties); management of commercial Web sites for information, advertising and promotion of goods and services.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Restaurant services (food services), services provided by bars, coffee shops, cafeterias, canteens, rental of table linen and tableware, preparation and provision of meals and beverages, catering services (meals), particularly in airports and on airplanes.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COMPAGNIE D'EXPLOITATION DES SERVICES AUXILIAIRES AERIENS (SERVAIR)

Bâtiment Altaï, Roissypôle Est,, 10/14 rue de Rome,, B.P. 19701,, Tremblay-en-France, F-95726 ROISSY-CHARLES-DE-GAULLE Cedex (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Cabinet MEYER & Partenaires

Espace Européen de l'Entreprise,2 rue de DublinF-67300 SCHILTIGHEIM (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 07/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CH, CN, CU, DZ, EG, GH, KE, KZ, MA, RU, SG, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, CH, CN, CU, DZ, EG, GH, KE, KZ, MA, RU, SG, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, CH, CN, CU, DZ, KZ, MA, SG, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AU, EG, RU

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SERVAIR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 795792 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SERVAIR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SERVAIR?
Chủ đơn là COMPAGNIE D'EXPLOITATION DES SERVICES AUXILIAIRES AERIENS (SERVAIR), địa chỉ Bâtiment Altaï, Roissypôle Est,, 10/14 rue de Rome,, B.P. 19701,, Tremblay-en-France, F-95726 ROISSY-CHARLES-DE-GAULLE Cedex (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SERVAIR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/07/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/07/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SERVAIR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ