Nhãn hiệu Ebly

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
762840
Ngày nộp đơn
13/04/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 31

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Ebly được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 762840 ngày 13/04/2001, chủ đơn là EBLY. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Cabinet MEYER & Partenaires đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Ebly
Số đơn
762840
Ngày nộp đơn
13/04/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/04/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, fish, poultry and game, meat extracts, preserved, dried, cooked and deep-frozen fruit and vegetables, jellies, jams, compotes, eggs, milk and dairy products, edible oils and fats, algae extracts for use as food, processed almonds, processed peanuts, butter, milk beverages with high milk content, stocks, preparations for making bouillon, preserved mushrooms, charcuterie, potato crisps, desiccated coconut, bouillon concentrates, crystallised fruit, tinned fruits, tinned vegetables, tinned fish, tinned meat, soups, creams (milk products), frosted fruits, croquettes, crustaceans (not live), mussels (not live), fruit peel, tinned beans, cheese, fruit jellies, fruit pulp, fruit salads, fruit preserved in alcohol, preserved soya beans for use as food, preserved garden herbs, vegetable juices for cooking purposes, whey, margarine, marmalade, prepared walnuts, preserved olives, fish products, pickles, prepared pollen for use as food, broths, protein for human consumption, raisins, salted foods, sausages, slicing sausages, tofu, yoghurt; prepared or cooked meals and foodstuffs made with meat, poultry, game, fish, shellfish, molluscs; vegetables, vegetable salads, fruit, vegetables, eggs, milk and dairy products.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Flour and preparations made from cereals, salt, vinegar, spices, algae (condiments), edible ices, pasta, almond confectionery, almond paste, edible starch, starch products for food, peanut confectionery, confectionery for decorating Christmas trees, flavourings other than essential oils, cake flavourings other than essential oils, aromatic preparations for food, seasonings, oat-based food, porridge oats, unleavened bread, stick liquorice (confectionery), rusks, biscuit goods, biscuits, flavourings, other than essential oils, for beverages, cocoa-based beverages, coffee-based beverages, chocolate-based beverages, sweets, milk-based gruel for food, pre-cooked, cooked, dried or preserved wheat in grain form, sweet or savoury preparations made with pre-cooked, cooked, dried or preserved wheat in grain form, brioches, cocoa, cocoa products, coffee, coffee flavourings, plant preparations for use as coffee substitutes, unroasted coffee, dried cereal flakes, chicory (coffee substitute), chocolate, condiments, confectionery, couscous (semolina), crackers, ice cream, natural sweeteners, thickening agents for cooking, gingerbread, essences for foodstuffs (except etheric essences and essential oils), malt extracts for food, farinaceous foods, wheat flour, wheat cakes, pre-cooked, cooked, dried or preserved wheat in grain form with pre-cooked, cooked, dried or preserved sauces, pre-cooked, cooked, dried or preserved wheat in grain form containing seasonings and spices, edible starch, leaven for dough, bean meal, wheat flour, corn flakes, sugar bonbons, cakes, royal jelly for human consumption (other than for medicinal purposes), glucose for food, gluten for food, chewing gum for non-medical purposes, groats for human food, non-medicinal infusions, starter, yeast, cornflour, grilled maize, popcorn, malt biscuits, malt extracts for food, malt for food, mayonnaise, molasses, treacle, honey, flour-milling products, mustard, muesli, noodles, barley meal, corn flakes, bread, sweet drops, cake mixture, sweet pies, meat pâtés, fruit pastes (confectionery), pastries, petits fours (pastries), pizzas, pepper, potato flour for food, puddings, cake powder, pralines, bee-glue for human consumption (agricultural product), ravioli, liquorice (confectionery), rice, sandwiches, sauces (condiments), semolina, soya flour, sorbets (edible ices), sugar, candy sugar for food, sweet products; sushi, tapioca, tapioca flour for food, tarts, tea, pies, frozen yoghurt (edible ices), prepared or cooked meals and foodstuffs made with pre-cooked, cooked, dried or preserved wheat in grain form, pasta.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Agricultural products (neither prepared nor processed), grains (seeds), fresh fruit and vegetables, wheat, bran, wheat bran, unprocessed cereal seeds, wheat, grains (cereals), corn, hazelnuts, walnuts, barley, untreated rice, rye, sesame.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EBLY

Zone industrielle, CS 70039, Marboué, F-28201 CHATEAUDUN (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Cabinet MEYER & Partenaires

Espace Européen de l'Entreprise,2 rue de DublinF-67300 SCHILTIGHEIM (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.07.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.0329.01.06

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 31/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DZ, EE, EG, HR, HU, JP, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, NO, PL, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DZ, EE, EG, HR, HU, JP, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, NO, PL, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DZ, EE, EG, HR, HU, JP, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, NO, PL, RO, RU, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Ebly hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 762840 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Ebly đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Ebly?
Chủ đơn là EBLY, địa chỉ Zone industrielle, CS 70039, Marboué, F-28201 CHATEAUDUN (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Ebly được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/04/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/04/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Ebly hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ