Nhãn hiệu ingenico

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
788028
Ngày nộp đơn
07/05/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ingenico được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 788028 ngày 07/05/2002, chủ đơn là BANKS AND ACQUIRERS INTERNATIONAL HOLDING. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do GPI Marques đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/09/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ingenico
Số đơn
788028
Ngày nộp đơn
07/05/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/05/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific (other than for medical use), photographic, cinematographic and teaching apparatus and instruments; apparatus and media for recording, transmitting and reproducing sound, images or signals; electronic, optical and magneto-optical, magnetic media for recording information and/or data (texts, sounds, still or moving images) regardless of how they are recorded (digital or analog recording), for consultation or transmission; media which can be read by computers and audiovisual apparatus, magnetic or optical data media; magnetic tape cassettes, video and laser cassettes; records; videotapes; computer diskettes; videodisks; magnetic disks; optical disks; optical compact disks; interactive compact disks; sound and image transmitting apparatus; computer servers; telecommunication apparatus; micro-computers, printed circuits, processors, computer peripherals; computer software, software packages; CD-ROMs; computer systems for data bank management; instruments and installations for encoding, decoding, transcoding, encrypting, deciphering, recording, transmitting, reproducing and amplifying sound, images or information; computer programs, software and software packages regardless of the medium and particularly chip; interactive software; calculating machines; equipment for processing and consulting information and data; computers and notebook computers; electronic agendas; hardware and software for radio communications by means of satellites; electronic cards, magnetic cards, magnetic identity cards, machine-readable magnetic encoded cards or cards which can be encoded; cards used for obtaining and storing information; authorization cards; authentication cards; credit cards; debit cards; rechargeable cards; smart cards; access cards; payment or prepayment cards; transaction cards; electronic purses; magnetic pens, magneto-optical pens; electronic pens; electronic check-processing apparatus; secure terminals for electronic transactions; recorded software for payment and fund transfer systems, including the ones requiring smart cards and microchip cards for reading and writing badges, cards or other portable or stand-alone objects or objects integrated in automated teller machines and used for securing and customizing payments and fund transfers, by identification and access control, particularly in the banking sector; terminals accepting microchip cards (for reading or writing) which can be connected to a local or remote computer or to another machine accessing a network with applications used for electronic transactions on open networks and for payment transactions; systems for secured payment transactions.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; news agencies; press agencies; communications via computer terminals; communication via radio, telegraph, computers and telephones and via all means of remote data processing; communications via fiber-optic networks; mailing and transmission of dispatches; broadcasting of television, radio and multimedia programs (computer formatting of texts and/or of still or moving pictures and/or of musical or other sounds, for interactive or other uses); electronic messaging services; information transmission via computer; facsimile transmission; cable and satellite communication and television; computer-aided message and image transmission, particularly in a network accessed from personal computers, servers and on the Internet; rental of telecommunication equipment; rental of message sending apparatus; connection to a global computer network by telecommunication means; electronic mail and/or messaging services.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Engineering services namely, scientific and technological services and related research and design services; analysis services, industrial research services namely, research and development of new products, geological research; computer and software design and development; computer programming; development, design, updating and maintenance of computer software and other computer systems; computer support and advice; legal services; computer project study; quality survey, quality control; leasing access time to computer databases (computer services); hosting of computer sites on line, of data server sites; copyright management; intellectual property licensing; rental of access time to a database server (computer services).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BANKS AND ACQUIRERS INTERNATIONAL HOLDING

13-17 rue Pagès, F-92150 Suresnes (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

GPI Marques

93 rue La BoétieF-75008 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.25
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 28/09/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change of ownership

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AU, BA, BY, CH, CN, CZ, DZ, EG, HR, HU, IR, IS, JP, KR, MA, MC, NO, PL, RO, RS, RU, SG, SI, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AL, AU, BA, BY, CH, CN, CZ, DZ, EG, HR, HU, IR, IS, JP, KR, MA, MC, NO, PL, RO, RS, RU, SG, SI, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Subsequent designation, IR, KR, SY, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AL, AU, BA, BY, CH, CN, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, JP, MA, MC, NO, PL, SG, SI, TR, UA

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ingenico hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 788028 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ingenico đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ingenico?
Chủ đơn là BANKS AND ACQUIRERS INTERNATIONAL HOLDING, địa chỉ 13-17 rue Pagès, F-92150 Suresnes (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ingenico được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/05/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/05/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ingenico hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ