Nhãn hiệu Cegelec

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
784435
Ngày nộp đơn
14/01/2002
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Cegelec được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 784435 ngày 14/01/2002, chủ đơn là VINCI ENERGIES. Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LLR đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Cegelec
Số đơn
784435
Ngày nộp đơn
14/01/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/01/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Common metals and their alloys; metal building materials; transportable buildings of metal; materials of metal for railway tracks; non-electrical cables and wires of common metal; metal pipework; pylons and posts for transporting electricity, for public lighting, for carrying communications cables and for street signs; ducts of metal for transporting fluids and gases; metal anchoring plates; welding and soldering materials; reinforcing materials, of metal, for concrete; reinforcing materials of metal for building; metal plates; armour plating against break-ins, against ionizing radiation; non-luminous and non-mechanical street signs; metal receptacles, tanks, containers; flanges, collars, gaskets of metal; metal cables; metal loading gauges for railway, road or sea transport; chimneys of metal; metal pegs and studs; metal partitions and fences; advertisement columns of metal; metal scaffolding; fixed equipment for funicular railways and teleferics; furnace fireguards; rocket launching platforms of metal; metal girders and joists; metal casings for drilling; prefabricated platforms of metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines, namely road-building machines, steam engines, hoists; machine tools; motors and engines (except motors and engines for land vehicles); machine coupling and transmission components (except those for land vehicles); compressed air engines, pumps; dashpots and shock-absorbers other than for vehicles, dashpot and shock-absorber plungers (machine parts); anti-pollution devices for motors and engines; vacuum cleaners; industrial suction machines; gear boxes other than for land vehicles; mud catchers and collectors (machines); grinding machines, garbage disposal machines; steam engine boilers; pumps, motors and compressors for heating, refrigeration, gas or fluid treatment installations; trash or waste compacting machines; condensing installations; steam condensers; moving staircases; filtering machines; blowing machines for the compression, exhaustion and transport of gases; generators of electricity; high pressure washers and cleaning appliances utilizing steam; central vacuum cleaning installations; machines for surface treatment of paint; pneumatic or hydraulic controls for machines, motors and engines; robots (machines); compressed air machines.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; electricity, mains, distribution, transforming, storage, adjustment or control apparatus and instruments; apparatus and instruments for recording, transmitting and reproducing sound or images; apparatus and data media for recording, transmitting and reproducing digital or analogue sound or image data; software and software packages; data processing equipment; computers; fire-extinguishing apparatus; automatic distribution machines.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installations and apparatus for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, air conditioning, water supply purposes; processing installations for fuel and nuclear moderating material; air and water purifying apparatus, machines and instruments.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insulating products and materials; asbestos; nonmetallic flexible tubes; floating anti-pollution barriers; draught excluder strips, weather stripping; compositions to prevent the radiation of heat; nonmetallic reinforcing material for pipes; insulators for electric mains; soundproofing materials.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nonmetallic building materials; nonmetallic rigid pipes for building; nonmetallic transportable buildings; nonmetallic, non-electrical cables and wires; nonmetallic pipework; nonmetallic pylons and posts, for transporting electricity, for public lighting, for carrying communications cables and for street signs; nonmetallic pipes for transporting fluids and gas; nonmetallic anchoring plates; nonmetallic reinforcement for concrete; nonmetallic reinforcement for building; nonmetallic machine partitions and fences nonmetallic advertisement columns; nonmetallic scaffolding; nonmetallic furnace fireguards; nonmetallic beams, girders and joists.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Business management of professional or industrial premises; computerized file management; collecting and compiling data in a central file; statistical information; advisory services for business management and organization; office machines and equipment rental; commercial or industrial business management assistance.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Construction, repair, maintenance, installation and verification of apparatus, equipment, systems and machines in the fields of electricity, electronics, mechanical engineering, robotics and automation, hydroelectric, fossil fuel, geothermal, wind and nuclear power, locomotion, civil engineering, building construction, drilling, communications and telecommunications networks and treating water, air and waste; removing asbestos; rental of apparatus and machines in the field of drilling.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; transmitting data, messages and images on Internet or Intranet-type networks; information on telecommunications, transmitting images, sound, data by radio, optical or electrical networks; telephone reception and standard services.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport; distribution of fluids, gases and power.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consulting in treating waste, air and water.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Studying technical projects relating to all apparatus, equipment, machines, buildings and methods in the fields of electricity, electronics, mechanical engineering, power, nuclear power, locomotion, civil engineering, building, drilling, prospecting and treating water, air and waste; engineering and surveying, professional consulting, construction drafting (non-business); testing industrial materials, equipment and systems; laboratory work; computer consulting; designing software and software packages; consulting in environmental protection; research in mechanical engineering, chemistry, social engineering, rental of apparatus and machines in the fields of electricity and electronics, nuclear, ground inspection.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consulting in industrial safety and in risk management.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VINCI ENERGIES

280, rue du 8 Mai 1945, F-78360 MONTESSON (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LLR

2 rue Jean LantierF-75001 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.02.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.08

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 07/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BG, CH, CZ, DZ, EG, HU, MA, MC, ME, NO, PL, RO, RS, RU, SG, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Renewal, BG, CH, CZ, DZ, EG, HU, MA, MC, ME, NO, PL, RO, RS, RU, SG, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  10. International Registration, BG, CH, CZ, DZ, EG, HU, MA, MC, NO, PL, RO, RU, SG, SK, TR, VN, YU

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  14. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  15. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Cegelec hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 784435 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Cegelec đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Cegelec?
Chủ đơn là VINCI ENERGIES, địa chỉ 280, rue du 8 Mai 1945, F-78360 MONTESSON (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Cegelec được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/01/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/01/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Cegelec hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ