Nhãn hiệu CEGELEC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
545139
Ngày nộp đơn
11/10/1989
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CEGELEC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 545139 ngày 11/10/1989, chủ đơn là VINCI ENERGIES. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LLR đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 27 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CEGELEC
Số đơn
545139
Ngày nộp đơn
11/10/1989
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/10/1999 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Repair, maintenance, installation of apparatus, equipment and machines in connection with the fields of electrical engineering, electronics, mechanics, electrical energy transport, the nuclear sector, locomotion, civil engineering, the building sector, drilling, exploration of the soil and seabeds; plant construction (turnkey construction); rental of apparatus, equipment and machines in connection with the fields of mechanical engineering, civil engineering and the building sector.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Project studies for plants (turnkey plants); studies relating to apparatus, equipment and machines in connection with the fields of electrical engineering, electronics, mechanics, electrical energy transport, the nuclear sector, locomotion, civil engineering, the building sector, drilling, exploration of the soil and seabeds; engineering work, professional consultancy and preparation of plans (unrelated to business operations); testing of materials, laboratory work, engineering work; rental of apparatus, equipment and machines in connection with the fields of electrical engineering, electronics, the nuclear sector, drilling, exploration of the soil and seabeds.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VINCI ENERGIES

280, rue du 8 Mai 1945, F-78360 MONTESSON (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LLR

2 rue Jean LantierF-75001 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

27 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 07/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CH, CZ, DE, DZ, EG, ES, HR, IT, KG, KP, KZ, MA, MC, MD, ME, MK, MX, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. Renewal, AM, AT, AZ, BA, BX, BY, CH, CZ, DE, DZ, EG, ES, HR, IT, KG, KP, KZ, MA, MC, MD, ME, MK, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  10. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  12. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  14. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration, DE

    Thủ tục khác
  15. Change of ownership

    Thủ tục khác
  16. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  17. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  18. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  19. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  20. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  21. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  22. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  23. International Registration, AT, BX, CN, DD, DE, DT, DZ, EG, ES, IT, KP, MA, MC, PT, RO, SU, YU

    Thủ tục khác
  24. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  25. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  26. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  27. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CEGELEC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 545139 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CEGELEC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CEGELEC?
Chủ đơn là VINCI ENERGIES, địa chỉ 280, rue du 8 Mai 1945, F-78360 MONTESSON (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CEGELEC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/10/1989. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/10/1999.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CEGELEC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ