Nhãn hiệu Budenheim

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
777803
Ngày nộp đơn
13/08/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Budenheim được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 777803 ngày 13/08/2001, chủ đơn là Chemische Fabrik Budenheim KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HAVER & MAILÄNDER Rechtsanwälte Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Budenheim
Số đơn
777803
Ngày nộp đơn
13/08/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/08/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemicals used in industry, namely being dispersants, for hardness stabilisation, being anti-corrosion chemicals, binding agents, for reducing waste gas, being flame protection substances, stabilisers, for improving enamelling; chemicals used in the pharmaceutical industry, namely for bonding surplus gastric acid, being nutritive substances, for mineral enrichment, for buffering, being anti-caking agents, substances to aid tablet forming, fillers, components of explosives, for making enema solutions; chemicals used in the food industry, namely for improving flour and leavening dough, being carriers, acid carriers, leavening preparations, nutritive substances, for protein digestion, being auxiliary substances for tripe, substances for spraying ham, reddening agents, for preserving, being stabilising agents, for maintaining colour and consistency, for mineral enrichment, being setting regulators, being anticaking agents, for esterification, being preservatives, for preserving food and keeping it fresh; chemicals used in agriculture, namely nutritive substances for manures; chemicals used in the cosmetics industry, namely being scouring substances for toothpaste, for desensitising, for preventing tartar, for promoting the retention of fluoride and remineralisation, for buffering, being crystallisation inhibitors, being anti-caking agents, being carrier agents; chemicals used in the paint and lacquer industries, namely being dispersants, rust inhibitors, for preventing salt blistering, being flame protection agents, anti-corrosion agents, for fire prevention; chemicals used in the photographic industry, namely for complexing polyvalent metal ions; chemicals used in the ceramic and cement industries, namely being glazes, coatings, anti-oxidant chemicals for enhancing brightness and transparency, being dispersants, auxiliary enamelling agents, being finished engobes, being auxiliary agents for the manufacture of embedding compositions for dental purposes, binding agents, for brightening, being hardeners for furan resin treatments, being retarding and accelerating agents, being hardeners for compositions, for preventing blistering and discolouration; chemicals used in the manufacture of plastics, namely being stabilisers for suspension polymerisation, being stabilisers, flame-protection chemicals, for reducing waste gas, being pigment, for adjusting pH values; chemicals used for treating metals, namely being brightening agents, for removing rust and scale, being lubricants, for creating a separation layer, for hardness stabilisation, for dispersing dirt, for the saponification of greases and oils, being separating agents, for creating a temporary anti-corrosion layer, for improving lacquer adhesion, for creating adhesive copperplating layers; chemicals used in the paper industry, namely being wet-strength digestion agents, flame-protection agents, dispersants, stabilisers; chemicals used in textile manufacturing, namely being stabilisers, for flame protection, being dispersants, for complexing hardness binders and heavy metal ions, for increasing washing strength, for regulating pH values; chemicals used in the manufacture of washing and cleaning agents, namely for hardness stabilisation, for obtaining higher solubility, being builders, dispersants, for increasing washing strength, being decalcifying agents, for adjusting pH values; chemicals used in water treatment, namely being nutritive substances for biological cleaning, for hardness stabilisation, being anticorrosion agents, for preventing the precipitation of barium sulphate, calcium sulphate and calcium carbonate, for precipitating hardeners, for bonding oxygen, for preventing stone sediments, for dispensing suspended matter, being anti-corrosion agents; salts for melting cheese, manures, flame-protection substances, chemical auxiliary agents used in tanning, raw material components, namely aluminium phosphate, ammonium phosphate, barium phosphate, boron phosphate, calcium phosphate, carbamide phosphate and urea phosphate, iron phosphate, potassium phosphate, copper phosphate, lithium phosphate, magnesium phosphate, manganese phosphate, sodium phosphate, sodium aluminium phosphate, phosphonic acid and phosphonate, phosphoric acid, zinc phosphate; fire-fighting preparations, anti-caking agents for the manufacture of powder type fire extinguishers.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemicals used for treating metals, namely anti-corrosion agents.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bleaching preparations and other substances for laundry use; cleaning preparations, rinsing preparations; chemicals used for treating metals, namely for removing rust and scale.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Drilling oil; chemicals used for treating metals, namely being lubricants.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Chemische Fabrik Budenheim KG

Rheinstraße 27, 55257 Budenheim (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

HAVER & MAILÄNDER Rechtsanwälte Partnerschaft mbB

Lenzhalde 83-8570192 Stuttgart (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 05/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, BA, BY, CH, CN, EG, IS, JP, KE, KP, MA, ME, MK, NO, RS, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AU, BA, BY, CH, CN, EG, HR, IS, JP, KE, KP, MA, ME, MK, NO, RS, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AU, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, EE, EG, HR, HU, IS, JP, KP, LV, MA, MK, NO, PL, RO, RU, SG, SI, SK, TR, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Budenheim hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 777803 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Budenheim đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Budenheim?
Chủ đơn là Chemische Fabrik Budenheim KG, địa chỉ Rheinstraße 27, 55257 Budenheim (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Budenheim được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/08/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/08/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Budenheim hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ