Nhãn hiệu KITON

Từ chối
Số đơn
699329
Ngày nộp đơn
03/06/1998
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KITON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 699329 ngày 03/06/1998, chủ đơn là CIRO PAONE S.p.A.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Bird & Bird Società tra Avvocati S.r.l. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/03/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KITON
Số đơn
699329
Ngày nộp đơn
03/06/1998
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Spectacles, sunglasses, spectacle frames.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Jewellery, timepieces, fashion jewellery, cuff links, tie pins and tie clips, necklaces, earrings, rings, bracelets, chain bracelets, brooches, money clips, cases for clock and watch-making, key rings, all the above-mentioned products of precious metals and alloys thereof including plated goods, of non-precious metal and their alloys thereof including plated goods; cigar and cigarette cases of precious metal, tobacco jars of precious metal, cigar and cigarette holders of precious metal.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper products included in this class, notepads, note books, blotters, stationery, colouring pens, fountain pens, ball-point pens, propelling pencils, pencils, paper cutters, stands for writing instruments, pencil holders, pencil trays, pen cases, fountain pen cases, letter holders, hand blotter rockers, paperweights.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Faïence tiles and ceramic materials.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing articles (including knitted and knit-type), sports leisure wear and sports wear, denim clothing, shirts, men's shirts, sports shirts, leisure shirts, polo shirts, dress shirts, cellular fabric shirts, formal evening shirts, formal dress shirts, sweat shirts, overshirts, knit shirts, shirt-type jackets, tee-shirts, ladies' shirts, polo shirts, blouses, pullovers, tank tops, suits, jackets, reversible jackets, blousons, shirt-type blousons, duffle coats, anoraks, cardigans, sleeveless knitwear, coats, clothing, skirts, skirts for women, scarves, neck scarves, shawls, trousers, shorts, sports trousers, jeans, jean trousers, jean dungarees, jean skirts, denim clothing, jean shirts, jean blouses, jean jackets, blouson-style jean jackets, scarves, pocket kerchiefs, underwear, sport underwear, nightwear, dressing gowns, socks, stockings, neckties, gloves, headwear, sports trousers, sports knits, gym wear, training clothing, track-suit trousers, tracksuits, jogging bottoms, jogging jackets, jogging pullovers, jogging blousons, tennis wear, beach and swim wear, bathing trunks, swimming trunks, two-piece bathing costume, swimming shorts, beach shorts, Bermuda shorts, bath robes, beach wear and beach robes, Bermuda shorts, bath gowns, beach wear and beach robes, clothes for surfing, the water-skiing, the sailing, knitwear, namely pullovers, tank tops, jackets, blousons, shirt-type blousons, cardigans, sleeveless knitwear, sweaters, coats, clothing, skirts, trousers, shirts, blouses, caps, scarves, shawls, scarves, stockings, socks, neckties, night gloves and jackets, belts, footwear, leather clothing, all the above goods for women, men and/or children.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cigar and cigarette cases, tobacco jars, cigar and cigarette holders, all above-mentioned goods not made of precious metals; cigarette lighters.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CIRO PAONE S.p.A.

Via San Pasquale a Chiaia 83, I-80121 Napoli (IT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Bird & Bird Società tra Avvocati S.r.l.

Via Porlezza 12I-20123 Milano (MI) (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 06/03/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AT, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CN, CU, CY, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GH, HR, HU, IR, IT, JP, KG, KR, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SM, SY, TJ, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BA, BG, BH, BX, CN, CY, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IT, JP, KG, KR, KZ, MA, MC, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, SM, SY, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, BH, CY, DZ, GE, JP, KG, KR, KZ, MA, SY, TR, UZ, VN

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. Change of ownership

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AT, BA, BX, CN, CZ, DE, DK, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IT, MK, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, SM

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KITON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 699329 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu KITON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KITON?
Chủ đơn là CIRO PAONE S.p.A., địa chỉ Via San Pasquale a Chiaia 83, I-80121 Napoli (IT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KITON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/06/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KITON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ