Nhãn hiệu PiM's

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
697194
Ngày nộp đơn
24/07/1998
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PiM's được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 697194 ngày 24/07/1998, chủ đơn là KRAFT FOODS BELGIUM INTELLECTUAL PROPERTY BVBA. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do WILSON GUNN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PiM's
Số đơn
697194
Ngày nộp đơn
24/07/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/07/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical preparations, confectionery for pharmaceutical purposes, flour for pharmaceutical purposes, milk of almonds for pharmaceutical purposes; milk ferments for pharmaceutical purposes and lactose; dietetic preparations for medical use, medical preparations for slimming purposes, medicinal herbs, medicinal oils, medicinal tea, sugar for medical purposes; salts for mineral water baths, mineral water salts, medicated bath preparations; veterinary preparations; nutritive substances for micro-organisms; vitamin preparations; baby food, namely lacteal flour, soups, dehydrated soups, milk, milk powder, fruit compotes, vegetable purées, vegetable purées in dried form, fruit and vegetable juices, cereal for babies.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper or plastic packaging bags, pouches and sheets, boxes of cardboard or paper; school stationery articles, stationery for office work, writing or drawing books, note books, note pads, writing paper, envelopes (for stationery purposes), bookmarkers, drawing pads, scrapbooks, folders for papers, binders, rubbers and erasing fluids, writing chalk, pencils, pencil sharpeners, paper-clips, drawing rulers, drawing sets, desk pads, stamps, inking pads; artists' materials, paintbrushes, palettes for painters, drawing boards, drawing squares, compasses for drawing; photographs, printing blocks, printing type; stickers, transfers, adhesives (sticking materials for stationery and household purposes); newspapers, magazines, pamphlets, catalogues, manuals, books, comic books, calendars, almanacs, diaries, indexes; playing cards; geographical maps; postcards, greeting cards; paper napkins, tissues and table cloths; blackboards; theatre sets not included in other classes; posters and advertisement boards of paper or cardboard.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothes, such as breeches, Bermuda shorts, trousers, jackets, shirts, short-sleeve shirts, tee-shirts, socks, stockings, sweat shirts, pyjamas, knickers, underwear, furs (clothing), dresses, skirts, overcoats, coats; caps, hats; belts, ties, scarves, gloves (clothing); shoes, boots, sandals, slippers; sportswear; swimwear.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, items for playing; toys such as outfits for playing, articles of fancy dress, masks; dolls, dolls' clothes, furniture for doll's houses, dolls' houses, cuddly toys, toys and play figures (made of plastic, wood, metal), building games (made of plastic, wood, metal); dominoes, dice, marbles, miniature vehicles; parlour games; gymnastics and sports articles (not included in other classes); fishing rods, fishing reels; play balls and balloons, sports gloves, billiard, snooker and pool tables and accessories, stationary exercise bicycles, machines for physical exercises (exercisers, dumb-bells), skipping ropes, rackets, golf clubs, bags for golf equipment; roller skates, skateboards, skis, sailboards, snow boards; Christmas tree decorations.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, fish, ham, poultry, game, charcuterie; dried, preserved and/or cooked fruits and vegetables, compotes, jams, fruit sauces, jellies, soups, food preserves, included in this class, totally or partially made of meat, fish, ham, poultry, game and/or charcuterie; prepared, dehydrated, cooked, preserved and deep-frozen dishes entirely or mainly made of meat, fish, ham, poultry, game and/or charcuterie; plain or flavoured savoury or sweet cocktail goods made of potatoes, potato crisps; cocktail snacks made of charcuterie goods; milk, milk powder, flavoured gellified milk and whipped milk; dairy products, namely milk desserts, yogurts, drinking yogurts, mousses, creams, cream desserts, fresh cream, butter, cheese spreads, cheese, ripened cheese, mold-ripened cheese, fresh unripened cheese and cheese in brine, soft white cheese, strained soft white cheese, plain or aromatised fresh cheese in pasty or liquid form; beverages mainly consisting of milk or dairy products, beverages mainly consisting of lactic ferments, milk drinks containing fruits; plain or flavoured fermented dairy products; edible oils, olive oil, edible fats.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, tea, cocoa, chocolate; coffee-based beverages, cocoa-based beverages, chocolate-based beverages; sugar, rice, puffed rice, tapioca; flour, tarts and pies (sweet or salted), pizzas; plain or flavoured and/or filled pasta; cereal preparations, breakfast cereals; prepared dishes entirely or mainly made of pasta; prepared dishes entirely or mainly made of pastry; bread, rusks, biscuits (sweet or savoury), wafers, waffles, cakes, pastries; all these goods being plain and/or topped and/or filled and/or flavoured; savoury or sweet cocktail goods containing baking dough, biscuit mix or pastry; confectionery, edible ices, edible ices totally or partially made of yogurt, ice cream, sherbets (edible ices), frozen yogurt (edible ices), frozen flavoured water, honey, salt, mustard, vinegar, sauces (condiments), sweet sauces, pasta sauces, spices.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KRAFT FOODS BELGIUM INTELLECTUAL PROPERTY BVBA

De Beukelaer - Pareinlaan 1, B-2200 HERENTALS (BE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

WILSON GUNN

Centurion House129 DeansgateManchester M3 3WR (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực phẩm 08.01.09
  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.03.01
  • Hình và khối hình học 26.01.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 14/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  11. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  12. Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  14. International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  15. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PiM's hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 697194 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PiM's đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PiM's?
Chủ đơn là KRAFT FOODS BELGIUM INTELLECTUAL PROPERTY BVBA, địa chỉ De Beukelaer - Pareinlaan 1, B-2200 HERENTALS (BE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PiM's được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/07/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/07/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PiM's hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ