Nhãn hiệu PRINCE

Từ chối
Số đơn
678793
Ngày nộp đơn
17/07/1997
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PRINCE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 678793 ngày 17/07/1997, chủ đơn là KRAFT FOODS BELGIUM INTELLECTUAL PROPERTY BVBA. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do WILSON GUNN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 21 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PRINCE
Số đơn
678793
Ngày nộp đơn
17/07/1997
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical products, pharmaceutical confectionery, flour for pharmaceutical purposes, almond oil for pharmaceutical purposes; milk ferments for pharmaceutical purposes and lactose; dietetic products for medical use, preparations for medical use; medicinal slimming preparations, medicinal herbs, oils for medical use, medicinal infusions, sugar for medical purposes; salts for mineral water baths, medical baths; veterinary products; nutritive substances for micro-organisms; vitamin preparations; food for babies, namely lacteal flour, soups, dehydrated soups, milk, powdered milk, fruit compotes, vegetable purées, vegetable purées in dried form, fruit and vegetable juices, cereal for babies.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper or plastic packaging bags, sachets and sheets (not included in other classes); cardboard or paper boxes; school stationery articles, office stationery, exercise books, note books, writing pads, writing paper, envelopes for stationery use, bookmarkers, drawing pads, albums, document sleeves, binders, erasers and correcting fluids; writing chalk, pencils, pencil sharpeners, bulldog clips, drawing rulers, drawing sets, writing tablets, stamps, inkpads; artists' supplies, paintbrushes, palettes for painters, drawing boards, drawing squares, compasses for drawing; photographs, printing blocks, printing type; stickers, transfers, adhesives (self-adhesive materials) for stationery and household use; newspapers, journals, brochures, catalogues, manuals, books, comic books, calendars, almanacs, diaries, indexes; playing cards; maps; postcards, greeting cards; paper napkins, tissues and tablecloths; blackboards; theatre stage sets; posters and poster holders.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Costumes, masks, dolls' clothes, dolls' houses, soft toys, toy figurines (made of plastic, wood or metal), building games (made of plastic, wood or metal); dominoes, dice, marbles; miniature vehicles; board games; Christmas tree decorations.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

dried, preserved and/or cooked fruits, compotes, jams, fruit coulis, jellies, soups; milk, powdered milk, flavoured jellified milk and buttermilk; dairy products, namely milk desserts, yoghurts, drinking yoghurts, mousses, creams, cream puddings, crème fraîche, butter, cheese spreads, cheese, ripened cheese, mold-ripened cheese, fresh unripened cheese and cheese in brine, soft white cheese, strained cheeses, beverages mainly consisting of milk; frozen dairy products, fermented dairy products.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, tea, cocoa, chocolate, sugar, rice, tapioca; flours, tarts and pies (sweet or savory); pizzas; cereal preparations, breakfast cereals; prepared dishes consisting entirely or mainly of cake paste; savory or sweet cocktail goods containing baking dough, biscuit mixture or pastry mixture; confectionery, edible ices, ice cream, honey, salt, mustard, vinegar, sweet sauces, spices.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fresh fruit and vegetables, fresh herbs, fresh seasoning and spices, raw cereals, unprocessed cereal seeds, algae for human or animal consumption; peanuts, peanut meal, oats, wheat, corn, rye, sesame, sugar cane; livestock products, natural or dried flowers; seeds, grains (cereals), malt for brewing and distilling, barley; animal feed, meal for animals.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-alcoholic beer; still or sparkling water (mineral or not); fruit or vegetable juices; lemonades, soft drinks, ginger beer; preparations for making beverages, syrups for beverages, non-alcoholic fruit or vegetable extracts; non-alcoholic beverages containing small quantities of milk products.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Alcoholic beverages (excluding beer), white, red, rosé wines (sparkling or still), cider, cognac (French brandy), armagnac (French brandy), whisky; digesters, alcoholic beverages consisting entirely or mainly of herbs or fruit, alcoholic essences, fruit extracts containing alcohol.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Educational services, namely animal training, organisation of examinations or competitions, teaching by correspondence, review, newspaper or book publishing; entertainment services, namely distribution of newspapers or reviews; organisation of shows, organisation and management of leisure parks, television shows and games, radio shows and games, film projections, circus performances, theatre performances, public leisure events, concerts, music-halls, variety shows.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KRAFT FOODS BELGIUM INTELLECTUAL PROPERTY BVBA

De Beukelaer - Pareinlaan 1, B-2200 HERENTALS (BE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

WILSON GUNN

Centurion House129 DeansgateManchester M3 3WR (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

21 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 14/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, GE, GR, HR, HU, IT, KE, KG, KR, LI, LR, LS, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Partial invalidation, VN

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  11. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, GE, GR, HR, HU, IT, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  12. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  13. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, BX

    Thủ tục khác
  14. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  15. Limitation, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, GE, HR, HU, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  16. Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LR, LV, MA, MC, MD, MK, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  17. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  18. Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LR, LV, MA, MC, MD, MK, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  19. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  20. International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LR, LV, MA, MC, MD, MK, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  21. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PRINCE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 678793 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu PRINCE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PRINCE?
Chủ đơn là KRAFT FOODS BELGIUM INTELLECTUAL PROPERTY BVBA, địa chỉ De Beukelaer - Pareinlaan 1, B-2200 HERENTALS (BE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PRINCE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/07/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PRINCE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ