Nhãn hiệu HACHETTE NET

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
683086
Ngày nộp đơn
10/09/1997
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HACHETTE NET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 683086 ngày 10/09/1997, chủ đơn là LAGARDERE SA. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do GPI Marques đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/09/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HACHETTE NET
Số đơn
683086
Ngày nộp đơn
10/09/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/09/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Supports et appareils magnétiques, optiques et magnéto-optiques pour l'enregistrement des programmes d'ordinateurs et de données à l'état vierge ou pré-enregistré.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Produits de l'imprimerie, imprimés, journaux, périodiques, livres, matériel d'instruction, d'enseignement (à l'exception des appareils), documentation, manuels d'instruction, d'emploi et d'entretien; ouvrages imprimés à utiliser en liaison avec le multi-média.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Promotions par l'intermédiaire des médias audio-visuels; constitution de bases de données.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services de serveurs informatiques, transmission et échange de messages et d'images; services télématiques à accès libre par code; transmission et échange sur support multimédia; services d'agences d'information, d'agences de presse, d'appels radioélectriques, de communications radiophoniques, télégraphiques et téléphoniques; diffusion de programmes de radio et de télévision; services d'information en matière de télécommunications; messageries électroniques; services de radiotéléphonie mobile; transmission de messages, de données, de son et d'images et diffusion par voie hertzienne, par câble ou par satellite; transmission de données comprises dans de telles bases.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education, enseignement et télé-enseignement; éditions de livres, revues; prêts de livres; divertissements, spectacles; divertissements radiophoniques, par télévision ou par télétexte; organisation de concours en matière d'éducation ou de divertissement; organisation de jeux et formation dans le domaine des télécommunications, des échanges de données et de l'informatique; mise à disposition de supports enregistrés ayant un but d'enseignement ou de divertissement.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LAGARDERE SA

4 rue de Presbourg, F-75016 Paris (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

GPI Marques

93 rue La BoétieF-75008 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 28/09/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BX, CH, CN, DE, ES, IT, KP, MC, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BX, CH, CN, DE, ES, IT, KP, MC, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  7. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, BX, CH, CN, DE, ES, IT, KP, MC, RU, UA, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HACHETTE NET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 683086 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HACHETTE NET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HACHETTE NET?
Chủ đơn là LAGARDERE SA, địa chỉ 4 rue de Presbourg, F-75016 Paris (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HACHETTE NET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/09/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/09/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HACHETTE NET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ