Nhãn hiệu GEOLOGIC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
681849
Ngày nộp đơn
02/10/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 28

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GEOLOGIC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 681849 ngày 02/10/1997, chủ đơn là DECATHLON. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/07/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GEOLOGIC
Số đơn
681849
Ngày nộp đơn
02/10/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/10/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather; animal skins; goods of leather or imitation leather (excluding cases adapted to the products they are intended to contain, gloves and belts); handbags, traveling bags and school bags; harness articles; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips and saddlery; purses, school satchels, pocket wallets, briefcases, key cases (leatherware); school satchels, school bags, attaché cases, purses, not of precious metal, handbags, traveling bags, briefcases, beach bags; bags for climbers; mountaineering sticks; saddle trees and straps; bridles (harnesses); bags for campers; game bags; collars, covers for saddles, halters, all these articles intended for horses; straps for skates; school bags; sling bags for carrying infants; shoulder bags; harness for animals; bits for animals (harnesses); rucksacks; sports bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ready-made clothing for men, women and children, knitwear and caps, lingerie, underwear, boxer shorts, robes, bath robes, bathing suits, bathing caps; sandals and bath slippers; pyjamas, dressing gowns, sweaters, skirts, dresses and frocks, trousers, dungarees, jackets, coats, sports jackets, pullovers, vests without sleeves, parkas, shirts, layettes, neckties, scarves, belts (clothing), gloves (clothing), waterproof garments, wet suits for water skiing, sportswear; hats, caps, socks, stockings, tights, shoes (except for orthopedic shoes), slippers, boots; sports, beach and ski footwear; sportswear (except diving gear); clothing for woodcutters; clothing for beekeepers.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys, play balloons; gymnastic and sporting articles (except clothing, shoes and mats); skating boots with skates attached; boxing gloves; hang gliders; archery implements; bows for archery; bob-sleighs; kites; kite reels; strings for rackets; gut for rackets; bats for games, balls for games; fishing tackle; sailboards; surf boards without automotive power; balls, balloons, nets for sports; golf clubs, skis, waterskis, edges of skis, ski bindings; fishing rods and fishing accessories, namely fishing reels, lines, bite indicators, hooks, bait and lures, weights and dumb-bells; bows; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; swimming pools (sports or play articles); skateboards; jokes and conjuring tricks; swings; billiards and billiard balls, billiard cues; stationary exercise bicycles; chest expanders (exercisers); fencing weapons; hockey sticks; skittles and balls; bowling balls; physical rehabilitation apparatus (appliances for gymnastics); abdominal boards (appliances for gymnastics); tables for table tennis; theatrical masks; sleighs (sports articles); scooters; climbers' harness; pegs for rock-climbing; Christmas tree decorations (except lighting implements and confectionery).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DECATHLON

4 boulevard de Mons, F-59650 Villeneuve-d'Ascq (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 27/07/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, AU, BX, BY, CH, CO, CZ, DE, DK, EG, ES, HR, HU, IL, IT, KG, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SE, SG, SK, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Limitation, AT, AU, BX, BY, CH, CN, CO, CZ, DE, DK, EG, ES, HR, HU, IL, IT, JP, KG, KP, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SE, SG, SK, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, FR

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AT, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, EG, ES, HU, IT, KP, MA, MC, NO, PL, PT, RU, SE, SK, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BX, CH, CN, CZ, DE, EG, ES, HU, IT, KP, MA, MC, PL, PT, RU, SK, VN

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GEOLOGIC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 681849 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GEOLOGIC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GEOLOGIC?
Chủ đơn là DECATHLON, địa chỉ 4 boulevard de Mons, F-59650 Villeneuve-d'Ascq (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GEOLOGIC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/10/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/10/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GEOLOGIC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ