Nhãn hiệu PHARO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
658701
Ngày nộp đơn
25/10/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 20 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PHARO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 658701 ngày 25/10/1995, chủ đơn là Hansgrohe SE. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Patentanwälte Ruff, Wilhelm, Beier, Dauster & Partner mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/10/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PHARO
Số đơn
658701
Ngày nộp đơn
25/10/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/10/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thermostats; regulation and control equipment; programs for the operation of water supply and sanitary installations (not included in other classes); photovoltaic installations (not included in other classes); parts of the aforementioned products.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Heating, steam generating, refrigeration, drying, ventilation and water supply equipment and sanitary installations, water-heating installations, regulation and control equipment (not included in other classes), water treatment systems, mixer taps, taps and fittings for manual and automatic water inlet and outlet control; fixtures for wash-hand basins, bidets and sinks, fixtures for bath tubs and showers; showers and shower cubicles, showers and shower fittings, shower heads and side showers, sanitary pipes, spray nozzles, shower bases; taps and fittings for water inlet and outlet control for sanitary basins, wash-hand basins, sinks, bidets, bath tubs and showers; traps, water inlet and outlet pipes; lighting equipment; pipe fittings for sanitary installations, included in this class; casing and mainly non-metallic cladding as parts of shower cubicles; parts of the aforementioned products.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Shaving mirrors, mirrors, consoles, non-metal valves, bathroom cabinets with mirrors and other small furniture for bathrooms; non-metal wall arms; parts of said products.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Soap holders, toothbrush glasses, towel racks, toilet paper and toilet brush holders, toilet brushes, toothbrush holders, stands and rests for bath and toilet utensils, water apparatus for cleaning teeth and gums.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Hansgrohe SE

Auestrasse 5-9, 77761 Schiltach (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Patentanwälte Ruff, Wilhelm, Beier, Dauster & Partner mbB

Kronenstraße 3070174 Stuttgart (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.23
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.01.0127.05.01

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 15/10/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in seniority claim, EM

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, HR, HU, IT, KP, LV, MA, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder, DE

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative, DE

    Thủ tục khác
  9. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, DE

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KP, LV, MA, MK, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PHARO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 658701 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PHARO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PHARO?
Chủ đơn là Hansgrohe SE, địa chỉ Auestrasse 5-9, 77761 Schiltach (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PHARO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/10/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/10/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PHARO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 11/05/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ