Nhãn hiệu ABB

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
615829
Ngày nộp đơn
09/12/1993
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ABB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 615829 ngày 09/12/1993, chủ đơn là ABB ASEA BROWN BOVERI Ltd. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ABB Schweiz AG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ABB
Số đơn
615829
Ngày nộp đơn
09/12/1993
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/12/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Publicité, en particulier dans les revues, à la radiodiffusion, à la télévision, dans les aéroports et les gares, déclarations officielles, en particulier communications dans les médias, diffusions d'informations commerciales par l'intermédiaire de moyens de communication en tout genre, tout cela en particulier en rapport avec la production, la transmission, la diffusion et l'utilisation industrielle d'énergie électrique, de trafic guidé sur rails, de technique écologique, le traitement de déchets domestiques et industriels, y compris le recyclage, l'automatisation industrielle, la robotique, le laquage et séchage industriels, la charge de machines à combustion interne, le chauffage à distance, les installations domestiques électriques, la technique de climatisation, la réfrigération, la ventilation, la technique off-shore et navale, la télécommunication, et la métrologie; relations avec le public et les investisseurs; négoce en marchandises, en particulier dans les marchés de compensation.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services dans les affaires financières, monétaires et d'assurance, crédit-bail (leasing), gestion de titres, d'argent liquide et d'investissements, financements de projets et de négoce, tout ceci en particulier en rapport avec la production, la transmission, la diffusion et l'utilisation industrielle d'énergie électrique, de trafic guidé sur rails, de technique écologique, le traitement de déchets domestiques et industriels, y compris le recyclage, l'automatisation industrielle, la robotique, le laquage et séchage industriels, la charge de machines à combustion interne, le chauffage à distance, les installations domestiques électriques, la technique de climatisation, la réfrigération, la ventilation, la technique off-shore et navale, la télécommunication, et la métrologie; achat, vente, location et administration de biens fonciers et d'immeubles.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Planification, construction, érection, installation, supervision, entretien, y compris nettoyage et réparation d'installations destinées à la production d'énergie électrique, en particulier de centrales motrices à production d'énergie d'origine fossile ou nucléaire et de leurs composants, d'installations destinées à la transmission et à la diffusion de courant électrique, en particulier de commutateurs à haute, moyenne et basse tension, respectivement d'installations de distribution électrique et de leurs composants, transformateurs, câbles et lignes électriques, d'installations électriques industrielles, en particulier de moteurs électriques et de systèmes de contrôle, de robots industriels, de systèmes de transport guidés sur rails, en particulier chemins de fer et installations de chemins de fer, y compris des installations de signalisation et de lignes caténaires, d'installations de techniques écologiques, en particulier des installations destinées à la mise au rebut et à la réutilisation de déchets domestiques et industriels, d'installations destinées au laquage et séchage industriels, installations de chauffage à distance, fours industriels, de chargeurs pour des machines à combustion interne, de moteurs électriques et d'équipement électrique standard, d'installations domestiques électriques et de climatisation, d'installations de chauffage, de ventilation et de réfrigération, équipements électriques de navires et de plates-formes off-shore, de dispositifs de télécommunication et d'instrumentation de mesures industrielles, de stations de radiodiffusion et d'installations de satellites; pose de câbles et de lignes électriques sur la terre et sous l'eau; services d'entrepreneurs de construction générale.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Formation et formation continue de personnel, formation de gestion, en particulier par des cours et des séminaires, en particulier de personnel étranger à l'entreprise, de préférence en ingénierie, dans l'organisation et la conduite des entreprises, en production, en particulier en planification de production, logistique, conception assistée par ordinateur, fabrication intégrée par ordinateur, en vente, en gestion de projet et en service de produits, ainsi que l'édition et la publication de revues, de journaux et de livres, tout ceci en particulier en rapport avec la fabrication, la transmission, la diffusion et l'utilisation industrielle d'énergie électrique, de trafic guidé par rails, de technique écologique, le traitement de déchets domestiques et industriels, y compris le recyclage, l'automatisation industrielle, la robotique, le laquage et séchage industriels, la charge de machines à combustion interne, le chauffage à distance, les installations domestiques électriques, la technique de climatisation, la réfrigération, la ventilation, la technique off-shore et navale, la télécommunication et la métrologie.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services d'un ingénieur ou d'un expert technique hautement qualifié, en particulier établissement de programmes pour le traitement de données au bénéfice d'autres parties, établissement d'expertises techniques, consultation technique et activité d'expertise, location d'installations de traitement de données, mesure, contrôle, évaluation de mesures, consultation relative à la construction et à la production assistées par ordinateur, consultation d'entreprise, en particulier du genre gestion d'entreprise, tout ceci en particulier en rapport avec la fabrication, la transmission, la diffusion et l'utilisation industrielle d'énergie électrique, de trafic guidé par rails, de technique écologique, le traitement de déchets domestiques et industriels, y compris le recyclage, l'automatisation industrielle, la robotique, le laquage et séchage industriels, la charge de machines à combustion interne, le chauffage à distance, les installations domestiques électriques, la technique de climatisation, la réfrigération, la ventilation, la technique off-shore et navale, la télécommunication et la métrologie; contrôle de matériaux, y compris l'examen et la mise à l'essai par des techniques non destructives; conception et contrôle des installations citées précédemment en classe 37.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ABB ASEA BROWN BOVERI Ltd

44, Affolternstrasse,, CH-8050 ZURICH (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ABB Schweiz AG

c/o Intellectual Property CF-IP/TM,Bruggerstrasse 66CH-5400 Baden (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.0127.05.17

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 01/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, BA, BY, CN, CU, DZ, EG, KG, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, RS, RU, SD, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AT, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AT, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KP, KZ, LI, MA, MC, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SM, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ABB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 615829 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ABB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ABB?
Chủ đơn là ABB ASEA BROWN BOVERI Ltd, địa chỉ 44, Affolternstrasse,, CH-8050 ZURICH (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ABB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/12/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/12/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ABB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ