Nhãn hiệu Unex

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
608280
Ngày nộp đơn
02/08/1993
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Unex được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 608280 ngày 02/08/1993, chủ đơn là UNEX APARELLAJE ELECTRICO S.L.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CURELL SUÑOL S.L.P. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Unex
Số đơn
608280
Ngày nộp đơn
02/08/1993
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/08/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Brides en spirale, brides de fixation, colliers autoréglables, passe-murs; produits métalliques, non compris dans d'autres classes pour la conduite, la canalisation et la pose de câbles et de tuyaux dans des installations électriques, électroniques et électrotechniques, tels que profilés métalliques (perforés ou lisses) pour chemins passe-câbles et tuyaux, conduites, socles, moulures et leurs couvercles, tuyaux, raccords de tuyaux, poteaux, revêtements linéraires ou angulaires, changements de direction, cloisons, adaptateurs pour mécanismes, entrebâilleurs de câbles, angles, connecteurs, goussets, axes de montage, charnières, profilés structuraux, rails, armatures, écarteurs, manchons, boîtes et coffres, supports de toits, aériens et de superficie, assemblage de tuyaux, chevilles; produits métalliques, non compris dans d'autres classes, pour attacher et fixer les câbles et tuyaux dans des installations électriques, électroniques et électrotechniques, tels que brides, bases pouvant être vissées, enroulées et collées, fixations mécaniques, agrafes, vis, boulons et rivets; produits métalliques, non compris dans d'autres classes, pour la signalisation et l'identification de câbles ou d'autres éléments dans des installations électriques, électroniques et électrotechniques, tels que boîtiers porte-étiquettes, plaques, anneaux et brides de signalisation, tableaux de signalisation.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fusibles, bornes, accessoires de signalisation et d'identification des conducteurs et canalisations électriques; dispositifs pour des connexions et prises de courant électrique; fiches, connecteurs, prises de courant, interrupteurs et commutateurs, boîtes de connexion, dérivation et adaptateurs pour des mécanismes électriques pour distributions électriques et matériel d'allumage électrique compris dans cette classe; boîtes et gaines protectrices de conduites électriques, brides, agrafes, supports, ancrages et raccords pour conducteurs et canalisations électriques, appareils et instruments de signalisation; tabliers, pupitres et armoires pour distribution, manoeuvre, contrôle et embranchements électriques, appareils, instruments, articles et matériaux non compris dans d'autres classes pour des installations électriques, électrotechniques et électroniques.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rondelles isolantes, buses isolantes, rubans isolants, colliers isolants, corps isolants pour usage électrotechnique; isolateurs, produits isolants et, en particulier, brides isolantes, raccords isolants, perches isolantes, tuyaux flexibles non métalliques et raccords non métalliques de tuyaux, manchons de tuyaux non métalliques, canalisations, rails, armatures non métalliques pour conduites de câbles ou de tuyaux, profilés flexibles passe-fils, fixations et supports isolants aériens ou de superficie pour câbles et tuyaux, produits en caoutchouc, gomme et amiante non compris dans d'autres classes, ainsi que matières à calfeutrer et isoler, tous ces produits pour des installations électriques, électroniques et électrotechniques; anneaux, plaques et profilés en matières plastiques non finis, pour identifier, marquer et conduire des câbles et d'autres éléments dans des installations électriques, électroniques et électrotechniques.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Poteaux non métalliques.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Produits (non compris dans d'autres classes) en matières plastiques, notamment bases pouvant être vissées, enroulées et collées pour l'assujettissement, tampons à pression (écarteurs ou pas), boîtiers porte-étiquettes, plaques et attachements de signalisation, vis, plateaux, couvercles, conduites, angles, goussets, axes de montage, charnières, rails, brides et agrafes.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UNEX APARELLAJE ELECTRICO S.L.

Pallars 172 - 174, E-08005 Barcelona (ES)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CURELL SUÑOL S.L.P.

Muntaner 240 - 4º2ªE-08021 Barcelona (ES)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.1826.01.24
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.24

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 22/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BY, CH, DZ, EG, FR, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, RS, RU, SM, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AT, BX, BY, CH, CY, CZ, DE, DZ, EG, FR, HR, HU, IT, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, PT, RO, RS, RU, SI, SK, SM, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, BX, BY, CH, CZ, DE, DZ, EG, FR, HR, HU, IT, KZ, LI, MA, MC, MK, PT, RO, RU, SI, SK, SM, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Unex hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 608280 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Unex đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Unex?
Chủ đơn là UNEX APARELLAJE ELECTRICO S.L., địa chỉ Pallars 172 - 174, E-08005 Barcelona (ES). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Unex được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/08/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/08/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Unex hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ