Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1000509

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1000509
Ngày nộp đơn
10/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 17 Nhóm 19

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1000509 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1000509 ngày 10/09/2008, chủ đơn là SEKISUI PLASTICS CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do KUGA Takahiro đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
1000509
Ngày nộp đơn
10/09/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Unprocessed plastics; unprocessed synthetic resins; unprocessed artificial resins; synthetic resin plastics; polypropylene; polyvinyl chloride; polyethylene; polystyrene; expandable plastic beads; pre-expanded plastic beads; styrene modified-polyethylene; styrene modified-polypropylene; raw synthetic resins and plastic additive compounds for use in the manufacture of film, paints, ink, toiletries, cosmetics, dental materials, adhesives, light diffusion agents and ceramics; hydro gels, other than for medical or veterinary purposes.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Semi-processed under laid plastics for brakes; artificial resins (semi-processed); synthetic resins (semi-processed); semi-processed plastic; plastic fibers (non-textile); plastic foam shock absorbers; plastic foam for shock absorbing bumpers; molded plastic foam; plastic foam packing; synthetic-resin gel sheets.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Plastic materials for building; plastic materials for civil engineering; joinery fittings, not of metal; moulds for forming cement products, not of metal; synthetic building materials; tar and pitch; non-metallic minerals for building or construction; ceramic building materials, bricks and refractory products; linoleum building materials; asphalt, and asphalt building or construction materials; rubber building or construction materials; plaster (for building purposes); lime building or construction materials; building or construction materials of plaster; rock fall prevention nets of textile; prefabricated building kits (not of metal); vegetation seed-carrier sheets for prevention of earth collapses or landslides; plastic security windows allowing communication; demarcating tapes; cement and its products; building timber; building stone; building glass; artificial fish reefs (not of metal); paint spraying booths (not of metal); water-pipe valves (not of metal or plastics); road signs (not of metal, non-luminous, and not mechanical); beacons (not of metal, non-luminous); storage tanks (not of metal or plastics); mooring bitts and bollards (not of metal); letter boxes of masonry; stone lanterns; transportable greenhouses (not of metal) for household use; gravestones and tomb plaques (not of metal); diving platforms (not of metal); stone sculptures; concrete sculptures; marble sculptures; nonmetallic mineral materials (unworked or partly worked).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SEKISUI PLASTICS CO., LTD.

4-4, Nishitenma 2-chome,, Kita-ku,, Osaka-shi, Osaka 530-8565 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

KUGA Takahiro

c/o Shiga International Patent Office,GranTokyo South Tower,1-9-2, Marunouchi,Chiyoda-kuTokyo 100-6620 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0226.01.0526.01.06
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, CN, EM, KR, MX, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  5. International Registration, CN, EM, KR, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1000509 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1000509 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1000509 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1000509?
Chủ đơn là SEKISUI PLASTICS CO., LTD., địa chỉ 4-4, Nishitenma 2-chome,, Kita-ku,, Osaka-shi, Osaka 530-8565 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1000509 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 1000509 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ