Ngày công chuẩn tháng 1/2025 là bao nhiêu?

Tháng 1/2025 có 31 ngày lịch, mùng 1 rơi vào thứ Tư. Sau khi trừ 8 ngày nghỉ hằng tuần , 6 ngày nghỉ lễ, tết (Tết Dương lịch, Tết Âm lịch) , ngày công chuẩn còn 17 ngày với chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật, hoặc 21 ngày nếu đơn vị chỉ nghỉ Chủ nhật.

17 Ngày công — nghỉ T7 & CN
21 Ngày công — chỉ nghỉ CN
6 Ngày nghỉ lễ & nghỉ bù
136 Giờ công (8 giờ/ngày)

Ngày công tháng 1/2025 theo từng chế độ tuần làm việc

Chế độ tuần làm việc Ngày nghỉ hằng tuần Ngày nghỉ bù Ngày công chuẩn Giờ công (8 giờ/ngày)
Nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật (5 ngày/tuần) 8 ngày 0 ngày 17 ngày 136 giờ
Chỉ nghỉ Chủ nhật (6 ngày/tuần) 4 ngày 0 ngày 21 ngày 168 giờ
Không nghỉ cố định (ca kíp) (Không cố định) 0 ngày 0 ngày 25 ngày 200 giờ

Ngày nghỉ hằng tuần do người sử dụng lao động quyết định và ghi vào nội quy lao động, mỗi tuần ít nhất 24 giờ liên tục — khoản 1 và khoản 2 Điều 111 Bộ luật Lao động 2019. Chế độ càng ít ngày nghỉ tuần thì càng ít ngày nghỉ bù, vì xác suất ngày lễ trùng ngày nghỉ giảm xuống.

Lịch làm việc chi tiết tháng 1/2025

1 Tết Dương lịch
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27 Tết Nguyên đán Ất Tỵ
28 Tết Nguyên đán Ất Tỵ
29 Mùng 1 Tết Ất Tỵ
30 Mùng 2 Tết Ất Tỵ
31 Mùng 3 Tết Ất Tỵ
Ngày làm việc Nghỉ hằng tuần Nghỉ lễ, tết

Lịch trên tính theo chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật . Đổi chế độ tại công cụ tính ngày công.

Ngày nghỉ lễ trong tháng 1/2025

Ngày Thứ Nội dung Âm lịch Nghỉ bù
01/01/2025 Thứ Tư Tết Dương lịch Không
27/01/2025 Thứ Hai Tết Nguyên đán Ất Tỵ 28 tháng Chạp năm Giáp Thìn Không
28/01/2025 Thứ Ba Tết Nguyên đán Ất Tỵ 29 tháng Chạp — ngày cuối năm Giáp Thìn Không
29/01/2025 Thứ Tư Mùng 1 Tết Ất Tỵ Mùng 1 tháng Giêng Không
30/01/2025 Thứ Năm Mùng 2 Tết Ất Tỵ Mùng 2 tháng Giêng Không
31/01/2025 Thứ Sáu Mùng 3 Tết Ất Tỵ Mùng 3 tháng Giêng Không
9ngày
Đợt nghỉ Tết Âm lịch 25/01 - 02/02/2025 — đi làm lại từ 03/02/2025 (thứ Hai).

17 ngày đi làm trong tháng 1/2025

02/01 T5 03/01 T6 06/01 T2 07/01 T3 08/01 T4 09/01 T5 10/01 T6 13/01 T2 14/01 T3 15/01 T4 16/01 T5 17/01 T6 20/01 T2 21/01 T3 22/01 T4 23/01 T5 24/01 T6

Danh sách tính theo chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật. Dùng để đối chiếu bảng chấm công và tính lương theo ngày công thực tế.

Cơ cấu ngày trong tuần của tháng 1/2025

Thứ T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
Số ngày trong tháng 4 4 5 5 5 4 4
Trong đó đi làm 3 3 3 4 4 0 0

Bảng này dùng để xếp ca, giao khoán theo ngày trong tuần và kiểm tra nhanh vì sao ngày công của tháng 1/2025 khác các tháng lân cận: tháng có 31 ngày và mùng 1 rơi vào thứ Tư nên số ngày của từng thứ không đều nhau.

Ngày nghỉ lễ gần nhất trước tháng này là Ngày liền kề sau Quốc khánh ngày 03/09/2024. Sau tháng 1/2025, dịp nghỉ lễ kế tiếp là Giỗ Tổ Hùng Vương ngày 07/04/2025 — còn 45 ngày công nữa kể từ ngày cuối tháng này.

Quy lương tháng ra đơn giá ngày công tháng 1/2025

giờ
VNĐ
Đặt lại
Giải thích các lựa chọn trong form
Chế độ tuần làm việc
Ngày nghỉ hằng tuần do doanh nghiệp quy định trong nội quy lao động, mỗi tuần ít nhất 24 giờ liên tục — khoản 1, khoản 2 Điều 111 Bộ luật Lao động 2019.
Số giờ làm việc mỗi ngày
Không quá 08 giờ/ngày và 48 giờ/tuần theo Điều 105 Bộ luật Lao động 2019.
Đối tượng áp dụng
Chọn “công chức, viên chức” để áp thêm lịch hoán đổi ngày làm việc theo Thông báo nghỉ lễ hằng năm; doanh nghiệp chỉ bắt buộc nghỉ các ngày lễ luật định.
Nghỉ bù khi lễ trùng ngày nghỉ tuần
Khoản 3 Điều 111 Bộ luật Lao động 2019 — mặc định là có nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
Lương tháng (không bắt buộc)
Nhập để quy ra đơn giá một ngày công, một giờ công và tiền làm thêm giờ tương ứng.

Nhập lương tháng ở form trên để quy ra tiền lương một ngày công, một giờ công và tiền làm thêm giờ theo đúng 17 ngày công chuẩn của tháng 1/2025.

Đối chiếu với tháng liền kề và các năm khác

So với tháng 12/2024 (22 ngày công), tháng này ít hơn 5 ngày . Tháng 2/2025 kế tiếp có 20 ngày công (nhiều hơn 3 ngày) .

Tháng 1 của năm Ngày công chuẩn Ngày nghỉ lễ Chênh lệch so với 1/2025
Tháng 1/2025 (đang xem) 17 ngày 6 ngày
Tháng 1/2024 22 ngày 1 ngày +5 ngày
Tháng 1/2026 21 ngày 1 ngày +4 ngày
Tháng 1/2027 20 ngày 1 ngày +3 ngày

Câu hỏi thường gặp về ngày công tháng 1/2025

Tháng 1/2025 có bao nhiêu ngày công chuẩn?
17 ngày công nếu doanh nghiệp nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật, 21 ngày công nếu chỉ nghỉ Chủ nhật. Tháng 1/2025 có 31 ngày lịch, trừ 8 ngày nghỉ hằng tuần, 6 ngày nghỉ lễ, tết.
Tháng 1/2025 được nghỉ lễ ngày nào?
Tháng này có 6 ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương: 01/01 (thứ Tư) - Tết Dương lịch; 27/01 (thứ Hai) - Tết Nguyên đán Ất Tỵ; 28/01 (thứ Ba) - Tết Nguyên đán Ất Tỵ; 29/01 (thứ Tư) - Mùng 1 Tết Ất Tỵ; 30/01 (thứ Năm) - Mùng 2 Tết Ất Tỵ; 31/01 (thứ Sáu) - Mùng 3 Tết Ất Tỵ. Căn cứ khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Lương tháng 1/2025 chia cho bao nhiêu ngày để ra lương ngày?
Chia cho đúng số ngày làm việc bình thường của tháng theo chế độ doanh nghiệp lựa chọn — tức 17 ngày (nghỉ thứ Bảy, Chủ nhật) hoặc 21 ngày (chỉ nghỉ Chủ nhật) — theo điểm a3 khoản 1 Điều 54 Nghị định 145/2020/NĐ-CP. Lấy cố định 26 ngày cho mọi tháng là thói quen chấm công, không phải quy định của pháp luật lao động.
Đi làm ngày lễ trong tháng 1/2025 được trả bao nhiêu?
Ít nhất 300% tiền lương giờ thực trả của ngày làm việc bình thường, chưa kể tiền lương của chính ngày nghỉ lễ với người hưởng lương ngày (điểm c khoản 1 Điều 98 Bộ luật Lao động 2019). Trong tháng này áp dụng cho 6 ngày: 01/01, 27/01, 28/01, 29/01, 30/01, 31/01.
Ngày công tháng 1/2025 khác gì tháng liền kề?
Tháng 1/2025 có 17 ngày công, trong khi tháng 12/2024 có 22 ngày (nhiều hơn 5 ngày) và tháng 2/2025 có 20 ngày (nhiều hơn 3 ngày). Chênh lệch đến từ số ngày của tháng, thứ trong tuần mà ngày mùng 1 rơi vào và số ngày nghỉ lễ của từng tháng.
Tháng 1 của năm khác: 1/2024 1/2025 1/2026 1/2027

Xem toàn bộ lịch nghỉ lễ năm 2025 .

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ