Mức phạt lỗi dừng xe, đỗ xe với xe tải, xe khách

Bảng đầy đủ 12 lỗi thuộc nhóm Dừng xe, đỗ xe áp dụng với xe tải, xe khách theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

12 lỗiCao nhất 12.000.000 đồngTrừ tới 6 điểm GPLX
Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải để đón, trả khách 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồng6 điểmĐiểm c khoản 8 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe trung chuyển chở hành khách không đúng quy định 5.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng mà trên xe không có hợp 5.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm e khoản 7 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải không lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh người 5.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm g khoản 7 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe vận chuyển động vật sống không có kết cấu phù hợp với loại động vật 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh, xe ô tô kinh 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh không có màu 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm c khoản 6 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh, xe ô tô kinh 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm d khoản 6 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách không có dây đai an toàn tại các 3.000.000 – 4.000.000 đồng Tổ chức: 6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh tiểu học, xe ô 3.000.000 – 4.000.000 đồng Tổ chức: 6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe ô tô kinh 1.000.000 – 2.000.000 đồng Tổ chức: 2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách không có hướng dẫn cho hành khách 1.000.000 – 2.000.000 đồng Tổ chức: 2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của xe tải, xe khách

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLXtước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của xe tải, xe khách tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ