Mức phạt vi phạm giao thông với xe tải, xe khách

Mức phạt riêng với xe ô tô chở hành khách, xe ô tô tải, máy kéo, xe kinh doanh vận tải: chở quá số người, quá tải trọng, quá khổ giới hạn, vận chuyển hàng nguy hiểm, hàng siêu trường siêu trọng và hoạt động vận tải đường bộ.

138 lỗi10 nhóm hành viCao nhất 60.000.000 đồngĐiều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 34 NĐ 168

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi xe tải, xe khách bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Chở hàng siêu trường, siêu trọng không có báo hiệu kích thước của hàng theo quy2.000.000 – 3.000.000 đồng2 điểmĐiểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Làm sai lệch thông tin, dữ liệu của thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 10 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Làm sai lệch thông tin, dữ liệu của thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe lắp40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 10 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về trọng tải, tải trọng, khổ giới hạn xe, vận40.000.000 – 50.000.000 đồng10 điểmĐiểm b khoản 5 Điều 34 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đối với cá nhân, từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với tổ chức kinh40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 11 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe mà tổng trọng lượng40.000.000 – 50.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 5 Điều 34 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đơn vị sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đơn vị sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 26 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại khoản 1, điểm đ khoản 8, khoản 10 Điều này mà gây tai nạn30.000.000 – 35.000.000 đồng10 điểmKhoản 11 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hàng hóa là phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị kỹ thuật, hàng18.000.000 – 22.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 10 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chở công-ten-nơ trên xe18.000.000 – 22.000.000 đồng4 điểmĐiểm b khoản 10 Điều 21 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chở hàng siêu trường, siêu trọng có giấy phép lưu hành còn giá trị sử dụng13.000.000 – 15.000.000 đồng4 điểmĐiểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt xe tải, xe khách

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ