Mức phạt lỗi quy tắc giao thông khác với ô tô

Bảng đầy đủ 29 lỗi thuộc nhóm Quy tắc giao thông khác áp dụng với ô tô theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

29 lỗiCao nhất 35.000.000 đồngTrừ tới 6 điểm GPLX
Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Lưu hành phương tiện trên lãnh thổ Việt Nam quá thời hạn quy định 30.000.000 – 35.000.000 đồng Khoản 6 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người 18.000.000 – 20.000.000 đồng 4 điểmĐiểm c khoản 9 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hoạt động quá phạm vi, tuyến đường, đoạn đường được phép hoạt động 10.000.000 – 12.000.000 đồng Khoản 5 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe đăng ký tạm thời, xe có phạm vi hoạt động hạn chế hoạt động quá 10.000.000 – 12.000.000 đồng 2 điểmĐiểm a khoản 7 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe hoạt động không đúng tuyến đường, lịch trình, thời gian được phép 8.000.000 – 12.000.000 đồng 6 điểmKhoản 3 Điều 28 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe ô tô có tay lái bên phải tham gia giao thông mà không đi theo 8.000.000 – 10.000.000 đồng Điểm b khoản 4 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe đi trên vỉa hè 6.000.000 – 8.000.000 đồng 4 điểmĐiểm d khoản 6 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xe không được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe được 4.000.000 – 6.000.000 đồng 2 điểmĐiểm e khoản 5 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn 4.000.000 – 6.000.000 đồng Điểm q khoản 5 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm điều khiển xe ô tô cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình 3.000.000 – 5.000.000 đồng 2 điểmKhoản 2 Điều 30 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không có tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập, tái xuất theo quy định 3.000.000 – 5.000.000 đồng Điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa không đúng với quy định tại các điều ước 3.000.000 – 5.000.000 đồng Điểm c khoản 3 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển phương tiện không có giấy phép liên vận, giấy phép vận tải đường bộ 3.000.000 – 5.000.000 đồng Điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển phương tiện không gắn ký hiệu phân biệt quốc gia theo quy định 3.000.000 – 5.000.000 đồng Điểm a khoản 3 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe kinh doanh vận tải có niên hạn sử dụng không bảo đảm điều kiện 3.000.000 – 4.000.000 đồng 2 điểmĐiểm c khoản 5 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe tham gia giao thông tại Việt Nam không có văn bản chấp thuận hoặc 2.000.000 – 4.000.000 đồng Khoản 2 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không đủ điều kiện đã thu phí theo hình thức điện tử tự động 2.000.000 – 3.000.000 đồng 2 điểmĐiểm a khoản 4 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Xe được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không 2.000.000 – 3.000.000 đồng Điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không thực hiện biện pháp bảo đảm an toàn theo quy định khi xe ô tô bị hư hỏng 2.000.000 – 3.000.000 đồng 2 điểmĐiểm c khoản 4 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giấy tờ của phương tiện không có bản dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt theo 1.000.000 – 2.000.000 đồng Điểm a khoản 1 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe chở hành khách không có danh sách hành khách theo quy định 1.000.000 – 2.000.000 đồng Điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm điều khiển xe ô tô cứu thương không lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh 1.000.000 – 2.000.000 đồng Khoản 1 Điều 30 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách lắp thêm hoặc tháo bớt ghế 1.000.000 – 2.000.000 đồng Điểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe lắp thêm đèn phía trước, phía sau, trên nóc, dưới gầm, một hoặc 1.000.000 – 2.000.000 đồng 2 điểmĐiểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Chở trẻ em dưới 10 tuổi và chiều cao dưới 1,35 mét trên xe ô tô ngồi cùng hàng 800.000 – 1.000.000 đồng Điểm m khoản 3 Điều 6 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe không đáp ứng yêu cầu về vệ sinh lưu thông trong đô thị 500.000 – 1.000.000 đồng Khoản 1 Điều 17 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không có tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm nhập, tái xuất theo quy định 500.000 – 1.000.000 đồng Điểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tái phạm hành vi quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này Tịch thu phương tiện Khoản 3 Điều 38 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Điều khiển xe quá niên hạn sử dụng tham gia giao thôngCó thể bị tạm giữ xe Tịch thu phương tiện Điểm a khoản 9 Điều 13 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của ô tô

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLXtước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của ô tô tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ