| Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 65.000.000 – 75.000.000 đồng Tổ chức: 130.000.000 – 150.000.000 đồng | 10 điểm | — | Điểm b khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 5 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 65.000.000 – 75.000.000 đồng Tổ chức: 130.000.000 – 150.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm a khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 30.000.000 – 40.000.000 đồng Tổ chức: 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 8 điểm | — | Khoản 15 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm a khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm b khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm c khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm c khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm d khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm d khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm đ khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm b khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 3 điểm | — | Điểm e khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm c khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng | 3 điểm | — | Điểm g khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 10 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm đ khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 6 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm a khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 2 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng | 4 điểm | — | Điểm b khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 3 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm c khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Đưa phương tiện giao thông thông minh không có giấy phép hoạt động hoặc giấyCó thể bị tạm giữ xe | 16.000.000 – 18.000.000 đồng Tổ chức: 32.000.000 – 36.000.000 đồng | — | — | Điểm d khoản 12 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm b khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 2 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồng | — | — | Điểm c khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 20 | 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm đ khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Tẩy xóa, sửa chữa hoặc giả mạo hồ sơ đăng ký xe nhưng chưa đến mức truy cứu | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | — | — | Điểm a khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | — | — | Điểm l khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe gây mất trật tự, an toàn | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | — | — | Điểm k khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm g khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm d khoản 2 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | — | — | Điểm e khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm e khoản 3 | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm đ khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Tẩy xóa, sửa chữa hoặc giả mạo hồ sơ đăng ký xe nhưng chưa đến mức truy cứu | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | — | — | Điểm a khoản 8 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại điểm d khoản 6 Điều 20 | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm d khoản 9 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 4 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 2 điểm | — | Điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 4 Điều 20 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 2.000.000 – 4.000.000 đồng Tổ chức: 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 10 điểm | — | Khoản 6 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 800.000 – 1.200.000 đồng Tổ chức: 1.600.000 – 2.400.000 đồng | 10 điểm | — | Khoản 5 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe gây mất trật tự, an toàn | 800.000 – 1.000.000 đồng Tổ chức: 1.600.000 – 2.000.000 đồng | — | — | Điểm c khoản 3 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Cắt, hàn, tẩy xoá, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơCó thể bị tạm giữ xe | Tịch thu phương tiện | — | — | Điểm a khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Đưa phương tiện quá niên hạn sử dụng tham gia giao thôngCó thể bị tạm giữ xe | Tịch thu phương tiện | — | — | Điểm c khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Tái phạm hành vi quy định tại điểm h khoản 14 Điều nàyCó thể bị tạm giữ xe | Tịch thu phương tiện | — | — | Điểm e khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|
| Tái phạm hành vi quy định tại điểm b khoản 16 Điều nàyCó thể bị tạm giữ xe | Tịch thu phương tiện | — | — | Điểm g khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
|---|