Mức phạt lỗi quy tắc giao thông khác với chủ phương tiện

Bảng đầy đủ 34 lỗi thuộc nhóm Quy tắc giao thông khác áp dụng với chủ phương tiện theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

34 lỗiCao nhất 75.000.000 đồngTrừ tới 10 điểm GPLX
Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực 65.000.000 – 75.000.000 đồng Tổ chức: 130.000.000 – 150.000.000 đồng10 điểmĐiểm b khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 5 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp 65.000.000 – 75.000.000 đồng Tổ chức: 130.000.000 – 150.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 30.000.000 – 40.000.000 đồng Tổ chức: 60.000.000 – 80.000.000 đồng8 điểmKhoản 15 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng4 điểmĐiểm b khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm c khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng4 điểmĐiểm c khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm d khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng4 điểmĐiểm d khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng2 điểmĐiểm đ khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm b khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng3 điểmĐiểm e khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm c khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp 28.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 56.000.000 – 60.000.000 đồng3 điểmĐiểm g khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 10 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng4 điểmĐiểm đ khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 6 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 2 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng4 điểmĐiểm b khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 3 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 20.000.000 – 26.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 52.000.000 đồng2 điểmĐiểm c khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đưa phương tiện giao thông thông minh không có giấy phép hoạt động hoặc giấyCó thể bị tạm giữ xe 16.000.000 – 18.000.000 đồng Tổ chức: 32.000.000 – 36.000.000 đồngĐiểm d khoản 12 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồng2 điểmĐiểm b khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 2 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồngĐiểm c khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 20 10.000.000 – 12.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 24.000.000 đồng2 điểmĐiểm đ khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa hoặc giả mạo hồ sơ đăng ký xe nhưng chưa đến mức truy cứu 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm l khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe gây mất trật tự, an toàn 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm k khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm g khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a, điểm d khoản 2 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm e khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm e khoản 3 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm đ khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa hoặc giả mạo hồ sơ đăng ký xe nhưng chưa đến mức truy cứu 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm d khoản 6 Điều 20 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm d khoản 9 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 4 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồng2 điểmĐiểm c khoản 9 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 4 Điều 20 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 2.000.000 – 4.000.000 đồng Tổ chức: 4.000.000 – 8.000.000 đồng10 điểmKhoản 6 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều 800.000 – 1.200.000 đồng Tổ chức: 1.600.000 – 2.400.000 đồng10 điểmKhoản 5 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe gây mất trật tự, an toàn 800.000 – 1.000.000 đồng Tổ chức: 1.600.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cắt, hàn, tẩy xoá, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơCó thể bị tạm giữ xe Tịch thu phương tiện Điểm a khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đưa phương tiện quá niên hạn sử dụng tham gia giao thôngCó thể bị tạm giữ xe Tịch thu phương tiện Điểm c khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tái phạm hành vi quy định tại điểm h khoản 14 Điều nàyCó thể bị tạm giữ xe Tịch thu phương tiện Điểm e khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tái phạm hành vi quy định tại điểm b khoản 16 Điều nàyCó thể bị tạm giữ xe Tịch thu phương tiện Điểm g khoản 17 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của chủ phương tiện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLXtước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của chủ phương tiện tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ