Mức phạt vi phạm giao thông với chủ phương tiện

Mức phạt với chủ xe (cá nhân và tổ chức) khi giao xe cho người không đủ điều kiện, không làm thủ tục đăng ký sang tên, tự ý cải tạo xe, xe hết hạn kiểm định, cùng hành vi sản xuất – mua bán biển số xe trái phép.

75 lỗi7 nhóm hành viCao nhất 75.000.000 đồngĐiều 31, 32 NĐ 168

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi chủ phương tiện bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Tự ý thay đổi tổng thành khung, tổng thành máy65.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm c khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực65.000.000 – 75.000.000 đồng10 điểmĐiểm b khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 5 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp65.000.000 – 75.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sản xuất biển số trái phép hoặc sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 31 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều30.000.000 – 40.000.000 đồng8 điểmKhoản 15 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đưa xe ô tô tải28.000.000 – 30.000.000 đồng2 điểmĐiểm h khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5628.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm i khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp28.000.000 – 30.000.000 đồng4 điểmĐiểm a khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm a khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp28.000.000 – 30.000.000 đồng2 điểmĐiểm đ khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp28.000.000 – 30.000.000 đồng4 điểmĐiểm b khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm c khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp28.000.000 – 30.000.000 đồng4 điểmĐiểm c khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại điểm b khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp28.000.000 – 30.000.000 đồng3 điểmĐiểm e khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt chủ phương tiện

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ