Mức phạt với chủ xe (cá nhân và tổ chức) khi giao xe cho người không đủ điều kiện, không làm thủ tục đăng ký sang tên, tự ý cải tạo xe, xe hết hạn kiểm định, cùng hành vi sản xuất – mua bán biển số xe trái phép.
| Lỗi vi phạm | Mức phạt tiền | Trừ điểm | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tự ý thay đổi tổng thành khung, tổng thành máy | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | 10 điểm | Điểm b khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 5 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm a khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất biển số trái phép hoặc sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 31 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại khoản 7 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực tiếp điều | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 8 điểm | Khoản 15 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Đưa xe ô tô tải | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm h khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 56 | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm a khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm đ khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm b khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm c khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm c khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm b khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 3 điểm | Điểm e khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .