Phí trước bạ VICTORIA RC6 SPORT bao nhiêu?

13.546.297
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của VICTORIA RC6 SPORT13.546.297 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy49,6 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nước

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng13.473.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau13.546.297

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

  • Đà Nẵng: 13.473.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.
  • Cà Mau: 13.546.297 đồng — 41/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 18/04/2026.

Lệ phí trước bạ VICTORIA RC6 SPORT phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 13.546.297 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%270.926Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%270.926Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%270.926 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 135.463 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ VICTORIA RC6 SPORT là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của VICTORIA RC6 SPORT là 13.546.297 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 270.926 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 13.546.297 đồng có phải giá bán VICTORIA RC6 SPORT không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên VICTORIA RC6 SPORT cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá tính lệ phí trước bạ VICTORIA RC6 SPORT đã thay đổi mấy lần?
Mẫu xe này được nêu giá trong 2 quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Bảng lịch sử bên trên liệt kê từng lần cùng mức giá và văn bản tương ứng.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe VICTORIA khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
3SPORT49,6 cm³16.900.000
2SPORT49,6 cm³10.179.000
RC2 SPORT49,6 cm³10.500.000
1SPORT49,6 cm³19.461.000
CX349,6 cm³10.286.000
RC3 SPORT49,6 cm³14.900.000
RC4 SPORT49,6 cm³12.420.000
RC5 SPORT49,6 cm³15.000.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ