Định mức SE.11213 quy định hao phí cho 100m cắt mặt đường bê tông asphalt (Chiều dày lớp cắt (cm) ≤7): 0,35 cái lưỡi cắt bê tông loại 356mm, 2,3 công nhân công nhóm 2, 0,29 ca máy cắt bê tông mcd 218.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.11213 cần: 35 cái lưỡi cắt bê tông loại 356mm; 230 công nhân công nhóm 2; 29 ca máy cắt bê tông mcd 218.
Thuộc nhóm công tác SE.11200 — Cắt Mặt Đường Bê Tông Asphalt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Lưỡi cắt bê tông loại 356mm | cái | 0,35 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,30 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,29 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11213 làm mốc.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.