Định mức MR.21101 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt thiết bị các dạng khác (Số lượng): 2,98 kg dầu bôi trơn, 0,009 m3 gỗ nhóm 4, 20,73 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MR.21101 cần: 298 kg dầu bôi trơn; 0,9 m3 gỗ nhóm 4; 2.073 kg que hàn; 912 kg thép biện pháp.
Thuộc nhóm công tác MR.21100 — Lắp Đặt Thiết Bị Các Dạng Khác.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dầu bôi trơn | kg | 2,980 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,009 |
| Que hàn | kg | 20,730 |
| Thép biện pháp | kg | 9,120 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 28,53 |
| Máy thi công | ||
| Kích thủy lực 100T | ca | 0,470 |
| Cần cẩu 30T | ca | 5,000 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,290 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||