Định mức MQ.01005 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và cấp liệu (Máy có khối lượng (tấn) >50): 0,97 kg mỡ các loại, 1,06 kg dầu các loại, 1,45 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.01005 cần: 97 kg mỡ các loại; 106 kg dầu các loại; 145 kg thép tấm; 90 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MQ.01000 — Lắp Đặt Máy Trong Công Đoạn Sản Xuất Dăm Mảnh Và Cấp Liệu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,970 |
| Dầu các loại | kg | 1,060 |
| Thép tấm | kg | 1,450 |
| Que hàn các loại | kg | 0,900 |
| Khí gas | kg | 0,420 |
| Ô xy | chai | 0,210 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,320 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 7,57 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 125T | ca | 0,178 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,320 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,462 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,053 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MQ.01005 làm mốc.