Định mức MO.01301 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống nước tuần hoàn thép bằng phương pháp hàn (Số lượng): 2,25 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại, 5,2 kg que hàn cường độ cao.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01301 cần: 225 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 520 kg que hàn cường độ cao; 20 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MO.01300 — Lắp Đặt Đường Ống Nước Tuần Hoàn Thép Bằng Phương Pháp Hàn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dầu các loại | kg | 2,250 |
| Thép các loại | kg | 5,000 |
| Que hàn cường độ cao | kg | 5,200 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Ô xy | chai | 0,100 |
| Đá mài | viên | 1,667 |
| Bitum | kg | 5,250 |
| Vải thuỷ tinh | m2 | 2,040 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 27,14 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 50T | ca | 0,067 |
| Cần cẩu 16T | ca | 0,190 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,425 |
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,095 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 3,800 |
| Tời điện 3T | ca | 0,285 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, hàn lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.