Định mức DB.20005 — Thí nghiệm ống bê tông cốt thép — Thử tải ống BTCT

Phụ lục VLoại DBĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu10 dòng hao phí

Định mức DB.20005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm ống bê tông cốt thép (Thử tải ống BTCT): 0,02 kg bitum, 0,7 lít dầu thủy lực, 0,7 kwh điện năng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.20005 cần: 2 kg bitum; 70 lít dầu thủy lực; 70 kwh điện năng; 38 công nhân công nhóm 4.

Thuộc nhóm công tác DB.20000 — Thí Nghiệm Ống Bê Tông Cốt Thép Đúc Sẵn.

Bảng hao phí định mức DB.20005

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Bitumkg0,02
Dầu thủy lựclít0,7
Điện năngkwh0,7
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,38
Máy thi công
Máy vi tínhca0,06
Cần trục 5Tca0,125
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca0,125
Kính phóng đại đo lườngca0,03
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DB.200

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DB.20005 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DB.20005Thử tải ống BTCTmã đang xem
DB.20001Đường kính (mm) D≤800 +5.128,5%
DB.20002Đường kính (mm) 800<D≤1500 +7.278,5%
DB.20003Đường kính (mm) D>1500 +9.709,0%
DB.20004Độ thấm nước của ống BTCT +143,1%

Xem nguyên bảng DB.200 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Quy định áp dụng định mức: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DB.20005 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DB.20005

Mã định mức DB.20005 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DB.20005 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm ống bê tông cốt thép (Thử tải ống BTCT): 0,02 kg bitum, 0,7 lít dầu thủy lực, 0,7 kwh điện năng.
Định mức DB.20005 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DB.20005 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.20005 cần: 2 kg bitum; 70 lít dầu thủy lực; 70 kwh điện năng; 38 công nhân công nhóm 4.
Mã DB.20005 khác gì các mã cùng bảng DB.200?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thử tải ống BTCT"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DB.20001 cao hơn 5128.5%, mã DB.20002 cao hơn 7278.5%, mã DB.20003 cao hơn 9709%.
Thành phần công việc của định mức DB.20005 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Quy định áp dụng định mức: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng. Tiếp theo
Định mức DB.20005 được quy định ở văn bản nào?
Mã DB.20005 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ