DB.20001
Bảng DB.200 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DB.20001Đường kính (mm) D≤800 | DB.20002Đường kính (mm) 800<D≤1500 | DB.20003Đường kính (mm) D>1500 | DB.20004Độ thấm nước của ống BTCT | DB.20005Thử tải ống BTCT | ||
| Vật liệu | ||||||
| Phiến điện trở (Sensor) | cái | 24,0 | 24,0 | 24,0 | — | — |
| Dầu thủy lực | lít | 5,0 | 5,0 | 5,0 | — | 0,7 |
| Đĩa từ | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Xi măng | kg | — | — | — | 30,0 | — |
| Bitum | kg | — | — | — | 20,0 | 0,02 |
| Điện năng | kwh | — | — | — | 0,7 | 0,7 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 16,02 | 31,50 | 49,0 | 1,5 | 0,38 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy vi tính | ca | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 0,125 | 0,06 |
| Cẩu trục ôtô 5T | ca | 0,625 | 0,625 | 0,625 | — | — |
| Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn | ca | 6,0 | 6,0 | 6,0 | — | — |
| Kính phóng đại đo lường | ca | 6,0 | 6,0 | 6,0 | — | 0,03 |
| Máy đo chuyển vị | ca | 6,0 | 6,0 | 6,0 | — | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục 5T | ca | — | — | — | 0,125 | 0,125 |
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | — | — | — | — | 0,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.