Định mức CC.11220 quy định hao phí cho 1 m khoan độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m (Cấp đất đá IV- V): 0,009 cái mũi khoan, 0,042 m cần khoan, 0,0135 bộ bộ gia mốc cần khoan.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.11220 cần: 0,9 cái mũi khoan; 4,2 m cần khoan; 1,35 bộ bộ gia mốc cần khoan; 11 m ống chống.
Thuộc nhóm công tác CC.11200 — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 20M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan | cái | 0,009 |
| Cần khoan | m | 0,042 |
| Bộ gia mốc cần khoan | bộ | 0,0135 |
| Ống chống | m | 0,11 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,05 |
| Cáp thép ϕ 6 - ϕ 8mm | m | 0,07 |
| Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm | cái | 0,2 |
| Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400)mm | cái | 0,1 |
| Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,12 |
| Bộ ống mẫu nguyên dạng | bộ | 0,001 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,82 |
| Máy thi công | ||
| Bộ khoan tay | ca | 0,34 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.11220 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CC.11220 | Cấp đất đá IV- V | mã đang xem |
| CC.11210 | Cấp đất đá I - III | -39,7% |