CC.11210
Bảng CC.112 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CC.11210Cấp đất đá I - III | CC.11220Cấp đất đá IV- V | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi khoan | cái | 0,0075 | 0,009 |
| Cần khoan | m | 0,039 | 0,042 |
| Bộ gia mốc cần khoan | bộ | 0,013 | 0,0135 |
| Ống chống | m | 0,11 | 0,11 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,05 | 0,05 |
| Cáp thép ϕ 6 - ϕ 8mm | m | 0,07 | 0,07 |
| Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm | cái | 0,2 | 0,2 |
| Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400)mm | cái | 0,1 | 0,1 |
| Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,12 | 0,12 |
| Bộ ống mẫu nguyên dạng | bộ | 0,001 | 0,001 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,001 | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,28 | 3,82 |
| Máy thi công | |||
| Bộ khoan tay | ca | 0,23 | 0,34 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.