Định mức BD.42103 quy định hao phí cho 1 thiết bị lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Bản điều khiển tín hiệu hình): 0,1 kg thiếc hàn, 0,03 kg nhựa thông, 0,2 kg cồn công nghiệp.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 thiết bị theo mã BD.42103 cần: 10 kg thiếc hàn; 3 kg nhựa thông; 20 kg cồn công nghiệp; 35 công kỹ sư 4,0/8.
Thuộc nhóm công tác BD.42100 — Lắp Đặt Thiết Bị Của Hệ Thống Camera.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 thiết bị |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thiếc hàn | kg | 0,1 |
| Nhựa thông | kg | 0,03 |
| Cồn công nghiệp | kg | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư 4,0/8 | công | 0,35 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 |
| Máy thi công | ||
| Vôn mét điện tử | ca | 1,48 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.42103 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;
- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;
- Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;
- Xác định vị trí lắp monitor;
- Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);
- Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;
- Kiểm tra toàn bộ công việc;
- Vệ sinh, thu dọn.