Định mức BD.42101 — Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera — Camera

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1 thiết bị10 dòng hao phí

Định mức BD.42101 quy định hao phí cho 1 thiết bị lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Camera): 0,05 kg thiếc hàn, 0,01 kg nhựa thông, 0,2 kg cồn công nghiệp.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 thiết bị theo mã BD.42101 cần: 5 kg thiếc hàn; 1 kg nhựa thông; 20 kg cồn công nghiệp; 400 bộ đinh vít nở m5.

Thuộc nhóm công tác BD.42100 — Lắp Đặt Thiết Bị Của Hệ Thống Camera.

Bảng hao phí định mức BD.42101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 thiết bị
Vật liệu
Thiếc hànkg0,05
Nhựa thôngkg0,01
Cồn công nghiệpkg0,2
Đinh vít nở M5bộ4
Vật liệu khác%2
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8công0,65
Nhân công nhóm 3công1,53
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,86
Vôn mét điện tửca0,86
Đồng hồ vạn năngca0,86

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 thiết bị
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.421

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.42101 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.42101Cameramã đang xem
BD.42102Monitor -54,0%
BD.42103Bản điều khiển tín hiệu hình -54,2%

Xem nguyên bảng BD.421 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;

- Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;

- Xác định vị trí lắp monitor;

- Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);

- Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;

- Kiểm tra toàn bộ công việc;

- Vệ sinh, thu dọn.

Cơ sở pháp lý

  • BD.42101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.42101

Mã định mức BD.42101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.42101 quy định hao phí cho 1 thiết bị lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Camera): 0,05 kg thiếc hàn, 0,01 kg nhựa thông, 0,2 kg cồn công nghiệp.
Định mức BD.42101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.42101 được lập cho 1 thiết bị. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 thiết bị theo mã BD.42101 cần: 5 kg thiếc hàn; 1 kg nhựa thông; 20 kg cồn công nghiệp; 400 bộ đinh vít nở m5.
Mã BD.42101 khác gì các mã cùng bảng BD.421?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Camera"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.42102 thấp hơn 54%, mã BD.42103 thấp hơn 54.2%.
Thành phần công việc của định mức BD.42101 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công; - Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công; - Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt; - Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera; - Xác định vị trí lắp monitor; - Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...); - Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển; - Kiểm tra toàn bộ công việc; - Vệ sinh, thu dọn.
Định mức BD.42101 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.42101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ