Định mức BB.92202 quy định hao phí cho bể lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa (Dung tích bể (m3) 0,30): 1 bể bể nhựa, 1,3 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần bể theo mã BB.92202 cần: 100 bể bể nhựa; 130 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.92200 — Lắp Đặt Bể Chứa Nước Bằng Nhựa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /bể |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bể nhựa | bể | 1 |
| Vật liệu phụ | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,30 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.92202 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.92202 | Dung tích bể (m3) 0,30 | mã đang xem |
| BB.92201 | Dung tích bể (m3) 0,25 | -7,7% |
| BB.92203 | Dung tích bể (m3) 0,40 | +15,4% |
| BB.92204 | Dung tích bể (m3) 0,50 | +44,6% |
| BB.92205 | Dung tích bể (m3) 0,70 | +61,5% |
| BB.92206 | Dung tích bể (m3) 0,9 | +87,7% |
| BB.92207 | Dung tích bể (m3) 1,0 | +101,5% |
| BB.92208 | Dung tích bể (m3) 1,5 | +116,9% |
| BB.92209 | Dung tích bể (m3) 2,0 | +130,8% |
| BB.92210 | Dung tích bể (m3) 3,0 | +146,2% |
| BB.92211 | Dung tích bể (m3) 4,0 | +160,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.