BB.92201
Bảng BB.922 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bể. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.92201Dung tích bể (m3) 0,25 | BB.92202Dung tích bể (m3) 0,30 | BB.92203Dung tích bể (m3) 0,40 | BB.92204Dung tích bể (m3) 0,50 | BB.92205Dung tích bể (m3) 0,70 | BB.92206Dung tích bể (m3) 0,9 | BB.92207Dung tích bể (m3) 1,0 | BB.92208Dung tích bể (m3) 1,5 | BB.92209Dung tích bể (m3) 2,0 | BB.92210Dung tích bể (m3) 3,0 | BB.92211Dung tích bể (m3) 4,0 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Bể nhựa | bể | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu phụ | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 1,30 | 1,50 | 1,88 | 2,10 | 2,44 | 2,62 | 2,82 | 3,00 | 3,20 | 3,38 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.