Định mức BB.90502 — Khử trùng ống nước — Đường kính ống (mm) 150

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m4 dòng hao phí

Định mức BB.90502 quy định hao phí cho 100m khử trùng ống nước (Đường kính ống (mm) 150): 2,13 m3 nước sạch, 106,5 gam clor bột, 1 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90502 cần: 213 m3 nước sạch; 10.650 gam clor bột; 100 công nhân công nhóm 3; 51 ca máy bơm nước 5 cv.

Thuộc nhóm công tác BB.90500 — Khử Trùng Ống Nước.

Bảng hao phí định mức BB.90502

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Nước sạchm32,13
Clor bộtgam106,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,51

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.905

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90502 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.90502Đường kính ống (mm) 150mã đang xem
BB.90501Đường kính ống (mm) 100 -25,2%
BB.90503Đường kính ống (mm) 200 +25,2%
BB.90504Đường kính ống (mm) 250 +50,3%
BB.90505Đường kính ống (mm) 300 +57,0%
BB.90506Đường kính ống (mm) 350 +90,1%
BB.90507Đường kính ống (mm) 400 +104,6%
BB.90508Đường kính ống (mm) 450 +125,2%
BB.90509Đường kính ống (mm) 500 +158,3%
BB.90510Đường kính ống (mm) 600 +211,3%
BB.90511Đường kính ống (mm) 700 +261,6%
BB.90512Đường kính ống (mm) 800 +300,7%
BB.90513Đường kính ống (mm) 900 +340,4%
BB.90514Đường kính ống (mm) 1000 +380,1%
BB.90515Đường kính ống (mm) 1100 +420,5%
BB.90516Đường kính ống (mm) 1200 +460,9%
BB.90517Đường kính ống (mm) 1400 +562,9%
BB.90518Đường kính ống (mm) 1600 +670,9%
BB.90519Đường kính ống (mm) 1800 +785,4%
BB.90520Đường kính ống (mm) 2000 +915,9%
BB.90521Đường kính ống (mm) 2200 +1.068,2%
BB.90522Đường kính ống (mm) 2400 +1.231,1%
BB.90523Đường kính ống (mm) 2600 +1.405,3%

Xem nguyên bảng BB.905 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.90502 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90502

Mã định mức BB.90502 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90502 quy định hao phí cho 100m khử trùng ống nước (Đường kính ống (mm) 150): 2,13 m3 nước sạch, 106,5 gam clor bột, 1 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.90502 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.90502 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90502 cần: 213 m3 nước sạch; 10.650 gam clor bột; 100 công nhân công nhóm 3; 51 ca máy bơm nước 5 cv.
Mã BB.90502 khác gì các mã cùng bảng BB.905?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.90501 thấp hơn 25.2%, mã BB.90503 cao hơn 25.2%, mã BB.90504 cao hơn 50.3%.
Định mức BB.90502 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.90502 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ