BB.90501
Bảng BB.905 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.90501Đường kính ống (mm) 100 | BB.90502Đường kính ống (mm) 150 | BB.90503Đường kính ống (mm) 200 | BB.90504Đường kính ống (mm) 250 | BB.90505Đường kính ống (mm) 300 | BB.90506Đường kính ống (mm) 350 | BB.90507Đường kính ống (mm) 400 | BB.90508Đường kính ống (mm) 450 | BB.90509Đường kính ống (mm) 500 | BB.90510Đường kính ống (mm) 600 | BB.90511Đường kính ống (mm) 700 | BB.90512Đường kính ống (mm) 800 | BB.90513Đường kính ống (mm) 900 | BB.90514Đường kính ống (mm) 1000 | BB.90515Đường kính ống (mm) 1100 | BB.90516Đường kính ống (mm) 1200 | BB.90517Đường kính ống (mm) 1400 | BB.90518Đường kính ống (mm) 1600 | BB.90519Đường kính ống (mm) 1800 | BB.90520Đường kính ống (mm) 2000 | BB.90521Đường kính ống (mm) 2200 | BB.90522Đường kính ống (mm) 2400 | BB.90523Đường kính ống (mm) 2600 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Nước sạch | m3 | 0,95 | 2,13 | 3,77 | 5,89 | 8,48 | 11,54 | 15,07 | 19,08 | 23,55 | 33,912 | 46,16 | 60,29 | 76,30 | 94,20 | 113,98 | 135,65 | 184,63 | 241,15 | 305,21 | 376,80 | 455,93 | 542,59 | 636,79 |
| Clor bột | gam | 47,50 | 106,5 | 188,5 | 294,5 | 424,0 | 577,0 | 753,5 | 954,00 | 1177,50 | 1695,60 | 2307,9 | 3014,4 | 3815,1 | 4710,00 | 5699,1 | 6782,4 | 9231,6 | 12057,6 | 15260,4 | 18840,0 | 22796,4 | 27129,6 | 31839,6 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,75 | 1,00 | 1,25 | 1,50 | 1,60 | 1,80 | 2,00 | 2,20 | 2,50 | 3,00 | 3,5 | 3,8 | 4,06 | 4,29 | 4,48 | 4,64 | 5,15 | 5,59 | 5,97 | 6,44 | 7,08 | 7,72 | 8,37 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 0,38 | 0,51 | 0,64 | 0,77 | 0,77 | 1,07 | 1,09 | 1,20 | 1,40 | 1,70 | 1,96 | 2,25 | 2,59 | 2,96 | 3,38 | 3,83 | 4,86 | 6,05 | 7,40 | 8,90 | 10,56 | 12,38 | 14,36 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.