Định mức BB.89207 — Cắt ống thép bằng ô xy và axetylen — Đường kính ống (mm) 350

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 10 mối5 dòng hao phí

Định mức BB.89207 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống thép bằng ô xy và axetylen (Đường kính ống (mm) 350): 0,29 chai ô xy, 0,11 chai axetylen, 2,77 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89207 cần: 29 chai ô xy; 11 chai axetylen; 277 công nhân công nhóm 3; 22 ca máy hàn hơi 2000 l/h.

Thuộc nhóm công tác BB.89200 — Cắt Ống Thép Bằng Ô Xy Và Axetylen.

Bảng hao phí định mức BB.89207

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10 mối
Vật liệu
Ô xychai0,29
Axetylenchai0,11
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,77
Máy thi công
Máy hàn hơi 2000 l/hca0,22

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10 mối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.892

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.89207 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.89207Đường kính ống (mm) 350mã đang xem
BB.89201Đường kính ống (mm) 100 -42,6%
BB.89202Đường kính ống (mm) 125 -38,5%
BB.89203Đường kính ống (mm) 150 -31,4%
BB.89204Đường kính ống (mm) 200 -25,6%
BB.89205Đường kính ống (mm) 250 -21,2%
BB.89206Đường kính ống (mm) 300 -8,4%

Xem nguyên bảng BB.892 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.89207 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.89207

Mã định mức BB.89207 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.89207 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống thép bằng ô xy và axetylen (Đường kính ống (mm) 350): 0,29 chai ô xy, 0,11 chai axetylen, 2,77 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.89207 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.89207 được lập cho 10 mối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89207 cần: 29 chai ô xy; 11 chai axetylen; 277 công nhân công nhóm 3; 22 ca máy hàn hơi 2000 l/h.
Mã BB.89207 khác gì các mã cùng bảng BB.892?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 350"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.89201 thấp hơn 42.6%, mã BB.89202 thấp hơn 38.5%, mã BB.89203 thấp hơn 31.4%.
Thành phần công việc của định mức BB.89207 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.89207 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.89207 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ