Định mức BB.89306 — Cắt ống thép bằng ô xy và khí gas — Đường kính ống (mm) 300

Định mức BB.89306 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống thép bằng ô xy và khí gas (Đường kính ống (mm) 300): 0,25 chai ô xy, 0,5 kg khí gas, 2,55 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89306 cần: 25 chai ô xy; 50 kg khí gas; 255 công nhân công nhóm 3; 19 ca máy hàn hơi 2000 l/h.

Thuộc nhóm công tác BB.89300 — Cắt Ống Thép Bằng Ô Xy Và Khí Gas.

Bảng hao phí định mức BB.89306

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10 mối
Vật liệu
Ô xychai0,25
Khí gaskg0,50
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,55
Máy thi công
Máy hàn hơi 2000 l/hca0,19

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10 mối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.893

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.89306 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.89306Đường kính ống (mm) 300mã đang xem
BB.89301Đường kính ống (mm) 100 -37,4%
BB.89302Đường kính ống (mm) 125 -32,8%
BB.89303Đường kính ống (mm) 150 -25,2%
BB.89304Đường kính ống (mm) 200 -18,8%
BB.89305Đường kính ống (mm) 250 -14,0%
BB.89307Đường kính ống (mm) 350 +9,1%

Xem nguyên bảng BB.893 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở pháp lý

  • BB.89306 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.89306

Mã định mức BB.89306 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.89306 quy định hao phí cho 10 mối cắt ống thép bằng ô xy và khí gas (Đường kính ống (mm) 300): 0,25 chai ô xy, 0,5 kg khí gas, 2,55 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.89306 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.89306 được lập cho 10 mối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10 mối theo mã BB.89306 cần: 25 chai ô xy; 50 kg khí gas; 255 công nhân công nhóm 3; 19 ca máy hàn hơi 2000 l/h.
Mã BB.89306 khác gì các mã cùng bảng BB.893?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 300"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.89301 thấp hơn 37.4%, mã BB.89302 thấp hơn 32.8%, mã BB.89303 thấp hơn 25.2%.
Thành phần công việc của định mức BB.89306 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật
Định mức BB.89306 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.89306 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.89306 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.893 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Cắt Ống Thép Bằng Ô Xy Và Khí Gas

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ