SA.31111
Bảng SA.311 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1lỗ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.31111Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 | SA.31112Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 | SA.31113Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 | SA.31121Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 | SA.31122Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 | SA.31123Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 | 0,10 | 0,12 | 0,12 | 0,14 | 0,16 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.